Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dog

danh từA1
US/ˈdɔɡ/
dogged
dogging
dogs

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dog nghĩa là con chó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf) that has been domesticated by man since prehistoric times.

Các nét nghĩa của từ dog

  1. 1

    danh từA1

    a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf) that has been domesticated by man since prehistoric times

    một thành viên của chi Canis (có lẽ là hậu duệ của loài sói thông thường) đã được con người thuần hóa từ thời tiền sửdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa domestic dog · canis familiaris

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dog cart1.759 lần trong kho sách

    • bull dog1.562 lần trong kho sách

    • dog barked739 lần trong kho sách

    • mad dog940 lần trong kho sách

    • newfoundland dog661 lần trong kho sách

    • watch dog1.099 lần trong kho sách

    • prairie dog647 lần trong kho sách

    • lap dog653 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a dull unattractive unpleasant girl or woman

    một cô gái hay người phụ nữ buồn tẻ và kém hấp dẫndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa frump

  3. 3

    danh từA1

    informal term for a man

    thuật ngữ không chính thức cho một người đàn ôngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dog

dog nghĩa là gì?

dog nghĩa là con chó (bản dịch máy, chưa biên tập). dog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf) that has been domesticated by man since prehistoric times.

dog dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dog có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dog được dùng trong câu như thế nào?

He ran now as fast as he could go, looking in every direction for the lost dog, and calling, "Tony! (Madeline Leslie, Frankie's dog Tony. Nguồn: Project Gutenberg #72019.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dog, mã đối chiếu EV-C5BC6535. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dog” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dog và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He ran now as fast as he could go, looking in every direction for the lost dog, and calling, "Tony!
Madeline Leslie, Frankie's dog Tony. Nguồn: Project Gutenberg #72019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Prairie Dog is relatively heavy, and can require two drillers to handle it as it is being removed from the hole.

Prairie Dog tương đối nặng và có thể cần hai người khoan để xử lý nó khi nó được đưa ra khỏi lỗ.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal of Science/Ice drilling methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236855 (bản sửa đổi 2478081). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dog, however, seemed to share his mistress's suspicions, and what was very unusual, determined to see his master through with the business.
Howard Trueman, The Chignecto Isthmus and Its First Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #1351. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He was the dog of whom the story of the "hot-house face" is told in the 'Expression of the Emotions.'
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
But the dog was not a coward, and he had preferred to die rather than leave his master unavenged.

Nhưng con chó không phải là kẻ hèn nhát, nó thà chết còn hơn để chủ mình không được báo thù.dịch máy, chưa biên tập

Camille Debans, Catherine's coquetries. Nguồn: Project Gutenberg #70172. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
At the same time she took a satchel from her shoulder and strapped it round the dog.
Gordon Stables, A little gipsy lass. Nguồn: Project Gutenberg #71755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Be careful with dogs even with knowledge regarding emotional display, if something is growling at you that is seldom a good sign.
«Motivation and emotion/Book/2022/Animal emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286013 (bản sửa đổi 2532077). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“What! when I saw you both philandering behind the party hand-in-hand, and--and--left you the dog-cart on the strength of it!”
B. M., 1849?-1920 Croker, Married or single?, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was aroused by one of the drivers, who shouted to him that his dog was running off in the direction of his home.
William Barclay Napton, Over the Santa Fé Trail, 1857. Nguồn: Project Gutenberg #72461. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Dogs had been kicked from the path before and would be again!

Những con chó đã từng bị đuổi khỏi con đường trước đây và sẽ lại như vậy!dịch máy, chưa biên tập

Isabel Ostrander, Ashes to ashes. Nguồn: Project Gutenberg #73155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We had a splendid dog here—dear old Towser—but he died in the spring, and grandpapa has not yet got another.
Eglanton Thorne, Worthy of his name. Nguồn: Project Gutenberg #73340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But his friend's words dogged him deep into the night.

Nhưng những lời nói của người bạn đã đeo bám anh sâu trong đêm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, In the Tennessee mountains. Nguồn: Project Gutenberg #74759. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US