Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tiresome

tính từB2
US/ˈtaɪɚsəm/
Ý nghĩa trọng tâm

tiresome nghĩa là mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập).

tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “tiresome”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ tiresome

  1. 1tính từ
    B2

    so lacking in interest as to cause mental weariness

    →

    thiếu hứng thú đến mức gây mệt mỏi về tinh thần(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:boring · deadening · dull · ho-hum · irksome · slow

Câu hỏi thường gặp về tiresome

tiresome nghĩa là gì?

tiresome nghĩa là mệt mỏi (bản dịch máy, chưa biên tập). tiresome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness.

tiresome được dùng trong câu như thế nào?

"You may as well run away, dear; Mr. Williams and I have some business to talk over--and tiresome business it is. (Joseph Sheridan Le Fanu, Willing to Die: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34662.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tiresome, mã đối chiếu EV-D7594115. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tiresome” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tiresome và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"You may as well run away, dear; Mr. Williams and I have some business to talk over--and tiresome business it is.
Joseph Sheridan Le Fanu, Willing to Die: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #34662.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I feel no doubt--and, thus far, I find your account of yourself, Julian, tiresome in the extreme.

Tôi không nghi ngờ gì nữa - và cho đến nay, tôi thấy câu chuyện của bạn về chính bạn, Julian, cực kỳ mệt mỏi.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The New Magdalen. Nguồn: Project Gutenberg #1623.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I should have come over but for the stores coming, and a tiresome man from Randall's.
Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #24898.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘You are too nearly grown up for that, but telling you to learn, and being tiresome.’

'Bạn gần như đã trưởng thành để làm điều đó, nhưng việc bảo bạn phải học và khiến bạn mệt mỏi.'dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Heir of Redclyffe. Nguồn: Project Gutenberg #2505.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB