Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

madame

danh từ
B2
US/ˈmædəm/
madames
Ý nghĩa trọng tâm

madame nghĩa là bà.

madame là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: title used for a married Frenchwoman.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    title used for a married Frenchwoman

    →

    tước hiệu dùng cho một phụ nữ Pháp đã kết hôn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    madame de
    23.275 lần trong kho sách
    madame la
    3.124 lần trong kho sách
    madame desvarennes
    784 lần trong kho sách
    madame von
    861 lần trong kho sách
    madame du
    788 lần trong kho sách
    madame goesler
    469 lần trong kho sách
    madame merle
    442 lần trong kho sách
    madame wang
    411 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa madame và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This lady was no other than our old friend Madame Suhantchikov.
Turgenev, Ivan Sergeevich, Smoke, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Madame Vernet realized, in her brilliant scheme, the value of time.
Seawell, Molly Elliot, Papa Bouchard, Nguyên văn tác phẩm
‘What!’ said she,’ are we alone; is there nobody who can act?’--‘Yes, Madame, alone; action is useless--resistance is impossible.’
Campan, Mme. (Jeanne-Louise-Henriette), Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Complete Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“‘Ah, how beautiful that is! but if it were given to a poor man he would be rich, would he not, madame?’
Mühlbach, L. (Luise), Empress Josephine: An Historical Sketch of the Days of Napoleon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He concluded he would rather not be seen in the act of handing over the money to Madame Vernet.
Seawell, Molly Elliot, Papa Bouchard, Nguyên văn tác phẩm
"I must have seen it with you," said madame, "when last you called."
Meade, L. T., A Sister of the Red Cross: A Tale of the South African War, Nguyên văn tác phẩm
People will say, ‘What is Madame de Mirfleur thinking of to leave her daughter thus unprotected?’
Oliphant, Mrs. (Margaret), Whiteladies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Some word, some name, madame, dear one," the listener whispered.
Bloundelle-Burton, John, The Scourge of God: A Romance of Religious Persecution, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Madame will receive monsieur," this lady said very quietly, in a soft, almost toneless voice, "if he will follow me.
Bloundelle-Burton, John, The Scourge of God: A Romance of Religious Persecution, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I see that the works of Madame Schwartz, a celebrated Swedish writer, are now in process of translation in the United States.
Optic, Oliver, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia, Nguyên văn tác phẩm
At this Madame Charbonnel rose up and fastened her yellow shawl about her neck.
Zola, Émile, His Excellency [Son Exc. Eugène Rougon], Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Madame X" had found in death what she had lost in life--love and a name.
McConaughy, J. W., Madame X: a story of mother-love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về madame (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. madame nghĩa là gì trong tiếng Việt?

madame có nghĩa chính là: tước hiệu dùng cho một phụ nữ Pháp đã kết hôn. Định nghĩa tiếng Anh: "title used for a married Frenchwoman".

2. madame thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

madame là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của madame theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), madame được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmædəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. madame thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ madame được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của madame gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của madame gồm: madames.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với madame là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: madame de, madame la, madame desvarennes, madame von, madame du.

7. madame có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến madame?

Từ madame xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với madame đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This lady was no other than our old friend Madame Suhantchikov.". Câu văn minh họa cách dùng madame làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng madame?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.