madame
danh từ- madames
madame nghĩa là bà.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
title used for a married Frenchwoman
→tước hiệu dùng cho một phụ nữ Pháp đã kết hôn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)madame de23.275 lần trong kho sáchmadame la3.124 lần trong kho sáchmadame desvarennes784 lần trong kho sáchmadame von861 lần trong kho sáchmadame du788 lần trong kho sáchmadame goesler469 lần trong kho sáchmadame merle442 lần trong kho sáchmadame wang411 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa madame và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
This lady was no other than our old friend Madame Suhantchikov.Madame Vernet realized, in her brilliant scheme, the value of time.‘What!’ said she,’ are we alone; is there nobody who can act?’--‘Yes, Madame, alone; action is useless--resistance is impossible.’“‘Ah, how beautiful that is! but if it were given to a poor man he would be rich, would he not, madame?’He concluded he would rather not be seen in the act of handing over the money to Madame Vernet."I must have seen it with you," said madame, "when last you called."People will say, ‘What is Madame de Mirfleur thinking of to leave her daughter thus unprotected?’"Some word, some name, madame, dear one," the listener whispered."Madame will receive monsieur," this lady said very quietly, in a soft, almost toneless voice, "if he will follow me.I see that the works of Madame Schwartz, a celebrated Swedish writer, are now in process of translation in the United States.At this Madame Charbonnel rose up and fastened her yellow shawl about her neck."Madame X" had found in death what she had lost in life--love and a name.Câu hỏi thường gặp về madame (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. madame nghĩa là gì trong tiếng Việt?
madame có nghĩa chính là: tước hiệu dùng cho một phụ nữ Pháp đã kết hôn. Định nghĩa tiếng Anh: "title used for a married Frenchwoman".
2. madame thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
madame là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của madame theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), madame được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmædəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. madame thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ madame được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của madame gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của madame gồm: madames.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với madame là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: madame de, madame la, madame desvarennes, madame von, madame du.
7. madame có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến madame?
Từ madame xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với madame đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "This lady was no other than our old friend Madame Suhantchikov.". Câu văn minh họa cách dùng madame làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng madame?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.