worse
tính từ, trạng từ, danh từA2- worses
worse nghĩa là tệ hơn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
worse là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability.
Các nét nghĩa của từ worse
- 1
tính từA2
(comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability
(so sánh với 'xấu') kém hơn người khác về chất lượng hoặc điều kiện hoặc mức độ mong muốndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa better
- 2
tính từA2
changed for the worse in health or fitness
thay đổi theo chiều hướng xấu đi về sức khỏe hoặc thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa worsenedTrái nghĩa better
- 3
trạng từA2
(comparative of `ill') in a less effective or successful or desirable manner
(so sánh với 'bệnh') theo cách kém hiệu quả hoặc thành công hoặc mong muốndịch máy, chưa biên tập
- 4
danh từA2
something inferior in quality or condition or effect
một cái gì đó kém hơn về chất lượng hoặc điều kiện hoặc tác dụngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về worse
worse nghĩa là gì?
worse nghĩa là tệ hơn (bản dịch máy, chưa biên tập). worse là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability.
worse được dùng trong câu như thế nào?
Although a poorly implemented system of meritocracy may produce some degree of social stratification, the alternatives are much worse. («In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worse, mã đối chiếu EV-9AE5914F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng