legislation
danh từB2- legislations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
legislation nghĩa là pháp luật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
legislation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: law enacted by a legislative body.
Các nét nghĩa của từ legislation
- 1
danh từB2
law enacted by a legislative body
luật do cơ quan lập pháp ban hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa statute law
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
federal legislation74 lần trong kho sách
tariff legislation23 lần trong kho sách
halls of legislation28 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of making or enacting laws
hành động xây dựng hoặc ban hành luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa legislating · lawmaking
Câu hỏi thường gặp về legislation
legislation nghĩa là gì?
legislation nghĩa là pháp luật (bản dịch máy, chưa biên tập). legislation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: law enacted by a legislative body.
legislation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ legislation có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
legislation được dùng trong câu như thế nào?
This piece of legislation set aside federal funds to help build new transit infrastructure that would be run by state or local governments . («The Decline of Public Transport in the U.S., 1945-1975», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=482484 (bản sửa đổi 4635044).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/legislation, mã đối chiếu EV-5873FA64. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng