Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

death

danh từA2
US/ˈdɛθ/
deaths

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

death nghĩa là cái chết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life.

Các nét nghĩa của từ death

  1. 1

    danh từA2

    the event of dying or departure from life

    sự kiện chết hoặc rời khỏi cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decease · expiryTrái nghĩa birth

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • father's death2.874 lần trong kho sách

    • death bed3.770 lần trong kho sách

    • sudden death2.338 lần trong kho sách

    • unto death1.761 lần trong kho sách

    • sentence of death1.570 lần trong kho sách

    • condemned to death1.450 lần trong kho sách

    • put to death3.430 lần trong kho sách

    • mother's death1.304 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the permanent end of all life functions in an organism or part of an organism

    sự kết thúc vĩnh viễn của tất cả các chức năng sống trong một sinh vật hoặc một phần của sinh vậtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the absence of life or state of being dead

    sự vắng mặt của sự sống hoặc trạng thái chếtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về death

death nghĩa là gì?

death nghĩa là cái chết (bản dịch máy, chưa biên tập). death là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the event of dying or departure from life.

death dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ death có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

death được dùng trong câu như thế nào?

According to this model, an individual experiences five distinct stages after the initial shock of another's death. («Motivation and emotion/Book/2025/Cultural differences in grief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322690 (bản sửa đổi 2763114).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/death, mã đối chiếu EV-E70398F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “death” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa death và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to this model, an individual experiences five distinct stages after the initial shock of another's death.
«Motivation and emotion/Book/2025/Cultural differences in grief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322690 (bản sửa đổi 2763114). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Especially for disorders as serious as EDs, accurate and equitable assessment may be a matter of life and death at a population level.

Đặc biệt đối với những rối loạn nghiêm trọng như ED, việc đánh giá chính xác và công bằng có thể là vấn đề sống còn ở cấp độ dân số.dịch máy, chưa biên tập

«HGAPS/Asian identity and cultural context on eating psychopathology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271631 (bản sửa đổi 2536124). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They lived on the Lebuzan’s land, and Johnson continued to live there until her death.

Họ sống trên vùng đất của Lebuzan và Johnson tiếp tục sống ở đó cho đến khi cô qua đời.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 01/Mandy Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265472 (bản sửa đổi 2608777). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No one actually knows how Mabel passed away; furthermore, there is a rumor about her death.
«Menomonie, Wisconsin History/SLAIRS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203730 (bản sửa đổi 1597114). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Information found in his records states that the funeral for James Moseley was held two months after his death.

Thông tin tìm thấy trong hồ sơ của ông nói rằng đám tang của James Moseley được tổ chức hai tháng sau khi ông qua đời.dịch máy, chưa biên tập

«World War I -- Life Histories/Section 001/James Alexander Moseley», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171989 (bản sửa đổi 2188887). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will increase the decline rate of the tree and could lead to death.
«Arboriculture/Pruning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159378 (bản sửa đổi 2457550). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Hanuman protects the fort from the curse of the god of death, Yama, who controls the direction of south.
«The Varanasi Heritage Dossier/Ramanagar Fort», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151899 (bản sửa đổi 1215929). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is great rejoicing over their deaths because they torment many people on the earth.
«Biblical Studies (NT)/IV. The Seven Trumpets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84873 (bản sửa đổi 2773926). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Power Bracelet is located on Death Mountain, and this early in the game that area can only be accessed through the graveyard.

Vòng đeo tay quyền lực nằm trên Núi tử thần và vào đầu trò chơi, khu vực đó chỉ có thể được truy cập thông qua nghĩa địa.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda/Overworld/Quest 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432647 (bản sửa đổi 4300716). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The importance is the distinction of "letting die" and "causing death".
«Lentis/Social Obstacles to Public Health in Developing Countries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294181 (bản sửa đổi 2645045). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Upon the death of Alexander the Great (as he would come to be known), the Empire split into fourths.

Sau cái chết của Alexander Đại đế (như ông được biết đến sau này), Đế chế chia thành bốn phần.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Rise of Classical Greece», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276402 (bản sửa đổi 3366144). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When such weapons are allowed in the community, death and serious injury are literally at hand, only an impulse and a trigger-pull away."

Khi những loại vũ khí như vậy được phép sử dụng trong cộng đồng, cái chết và thương tích nghiêm trọng thực sự nằm trong tầm tay, chỉ cần một sự thôi thúc và một cú bóp cò.”dịch máy, chưa biên tập

«Canadian Criminal Sentencing/Offences/Possession of a Restricted or Prohibited Firearm», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265533 (bản sửa đổi 4339644). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0