Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

silver

tính từ, danh từA2
US/ˈsɪlvɚ/
silvered
silvers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

silver nghĩa là bạc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

silver là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: made from or largely consisting of silver.

Các nét nghĩa của từ silver

  1. 1

    tính từA2

    made from or largely consisting of silver

    được làm từ hoặc phần lớn bao gồm bạcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • silver coin745 lần trong kho sách

    • silver medal683 lần trong kho sách

    • silver plate834 lần trong kho sách

    • silver coins556 lần trong kho sách

    • silver mounted779 lần trong kho sách

    • silver ribbon549 lần trong kho sách

    • silver spoons494 lần trong kho sách

    • silver mines524 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    having the white lustrous sheen of silver

    có màu trắng sáng bóng của bạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa silvern · silvery

  3. 3

    tính từA2

    of lustrous grey

    màu xám bóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa argent · silvery · silverish

  4. 4

    danh từA2

    a soft white precious univalent metallic element having the highest electrical and thermal conductivity of any metal

    một nguyên tố kim loại quý màu trắng mềm có độ dẫn điện và nhiệt cao nhất so với bất kỳ kim loại nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ag · atomic number 47

  5. 5

    danh từA2

    coins made of silver

    đồng xu làm bằng bạcdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    danh từA2

    a light shade of grey

    một màu xám nhạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ash grey · ash gray · silver grey · silver gray

Câu hỏi thường gặp về silver

silver nghĩa là gì?

silver nghĩa là bạc (bản dịch máy, chưa biên tập). silver là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: made from or largely consisting of silver.

silver dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ silver có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

silver được dùng trong câu như thế nào?

Pails of almost snow-white wood, hooped and mounted with silver, hung on brackets against the opposite wall. (Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/silver, mã đối chiếu EV-495BF9F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “silver” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa silver và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Pails of almost snow-white wood, hooped and mounted with silver, hung on brackets against the opposite wall.

Những chiếc xô bằng gỗ gần như trắng như tuyết, có vòng và gắn bằng bạc, treo trên giá đỡ vào bức tường đối diện.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A silver cat might quickly advance behind its horse, to defend its home trap from the side or to support an attack.
«Arimaa/Setup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385554 (bản sửa đổi 4295428). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ike ran forward and dropped a silver dollar in the girl's hand and then slid along and joined Jack.
1839?-1898 Old Sleuth, The Twin Ventriloquists; or, Nimble Ike and Jack the Juggler A Tale of Strategy and Jugglery. Nguồn: Project Gutenberg #43765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were gold watches and silver watches; the latter of all kinds, down to the veritable turnip.

Có đồng hồ vàng và đồng hồ bạc; tất cả các loại sau, cho đến củ cải thực sự.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #42125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nearly a shilling, a whole beautiful silver shilling, but not quite.
L. T. Meade, A Bevy of Girls. Nguồn: Project Gutenberg #43118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If I have not fifty silver marks by Wednesday, I am a dead man.
Robert B. Brough, The Life of Sir John Falstaff. Nguồn: Project Gutenberg #44900. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The old dame washed the babies, and lo! gold and silver fell down from their hair.

Bà già tắm rửa cho lũ trẻ, và kìa! vàng và bạc rơi xuống từ tóc họ.dịch máy, chưa biên tập

A. G. Seklemian, The Golden Maiden, and other folk tales and fairy stories told in Armenia. Nguồn: Project Gutenberg #46944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He has generally some money about him, and his silver plate would be a prize.
B. L. Farjeon, A Secret Inheritance (Volume 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #45881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the midst sat the patriarch, with silver hair and beard, and large, wide-open, sightless eyes.
Deborah Alcock, The Czar. Nguồn: Project Gutenberg #49782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This establishment, as at all gold and silver fields, was most liberally supported, irrespective of race, creed, or colour.
Rolf Boldrewood, The Ghost Camp; or, the Avengers. Nguồn: Project Gutenberg #51011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At five the next morning he was again with John Silver.
Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Another toast," said Philip; "to my old dad and the dear old Silver Flagon."
B. L. Farjeon, At the Sign of the Silver Flagon. Nguồn: Project Gutenberg #53062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB