intimate
tính từB2intimate nghĩa là thân mật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
intimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by close acquaintance, association, or familiarity.
Các nét nghĩa của từ intimate
- 1
tính từB2
marked by close acquaintance, association, or familiarity
được đánh dấu bằng sự quen biết, liên kết hoặc quen thuộc thân thiếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
intimate acquaintance1.054 lần trong kho sách
intimate terms907 lần trong kho sách
intimate friends2.388 lần trong kho sách
intimate friend2.994 lần trong kho sách
intimate relations437 lần trong kho sách
intimate knowledge697 lần trong kho sách
intimate acquaintances151 lần trong kho sách
intimate friendship290 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
having or fostering a warm or friendly and informal atmosphere
có hoặc nuôi dưỡng một bầu không khí ấm áp hoặc thân thiện và thân mậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cozy · informal
- 3
tính từB2
having mutual interests or affections
có lợi ích hoặc tình cảm chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa familiar
Câu hỏi thường gặp về intimate
intimate nghĩa là gì?
intimate nghĩa là thân mật (bản dịch máy, chưa biên tập). intimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by close acquaintance, association, or familiarity.
intimate được dùng trong câu như thế nào?
In the frugal habits of the time, the master was brought into the most intimate connection with his slaves. (William Edward Hartpole Lecky, History of European Morals From Augustus to Charlemagne (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #39273.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intimate, mã đối chiếu EV-622F85E8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng