anxiety
danh từB1- anxieties
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
anxiety nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anxiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychiatry) a relatively permanent state of worry and nervousness occurring in a variety of mental disorders, usually accompanied by compulsive behavior or attacks of panic.
Các nét nghĩa của từ anxiety
- 1
danh từB1
(psychiatry) a relatively permanent state of worry and nervousness occurring in a variety of mental disorders, usually accompanied by compulsive behavior or attacks of panic
(tâm thần học) trạng thái lo lắng và căng thẳng tương đối thường xuyên xảy ra trong nhiều rối loạn tâm thần, thường đi kèm với hành vi cưỡng chế hoặc các cơn hoảng loạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anxiousness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
intense anxiety912 lần trong kho sách
anxiety disorders428 lần trong kho sách
feverish anxiety327 lần trong kho sách
anxiety disorder351 lần trong kho sách
anxiety lest393 lần trong kho sách
depression anxiety293 lần trong kho sách
breathless anxiety267 lần trong kho sách
anxiety concerning338 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a vague unpleasant emotion that is experienced in anticipation of some (usually ill-defined) misfortune
một cảm xúc khó chịu mơ hồ được trải qua khi dự đoán một điều bất hạnh nào đó (thường không rõ ràng)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về anxiety
anxiety nghĩa là gì?
anxiety nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập). anxiety là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychiatry) a relatively permanent state of worry and nervousness occurring in a variety of mental disorders, usually accompanied by compulsive behavior or attacks of panic.
anxiety dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ anxiety có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
anxiety được dùng trong câu như thế nào?
Of the same class of virtues with courage is that undisturbed philosophical tranquillity, superior to pain, sorrow, anxiety, and each assault of adverse fortune. (David Hume, An Enquiry Concerning the Principles of Morals. Nguồn: Project Gutenberg #4320.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anxiety, mã đối chiếu EV-7F44FAAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng