Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

obvious

tính từB1
US/ˈɑbviəs/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

obvious nghĩa là hiển nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

obvious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived by the senses or grasped by the mind.

Các nét nghĩa của từ obvious

  1. 1

    tính từB1

    easily perceived by the senses or grasped by the mind

    dễ dàng nhận biết bằng giác quan hoặc nắm bắt bằng tâm trídịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unobvious

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • obvious typographical604 lần trong kho sách

    • obvious punctuation198 lần trong kho sách

    • obvious reasons584 lần trong kho sách

    • corrected obvious107 lần trong kho sách

    • sufficiently obvious184 lần trong kho sách

    • obvious printer69 lần trong kho sách

    • obvious errors97 lần trong kho sách

    • obvious typographic51 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về obvious

obvious nghĩa là gì?

obvious nghĩa là hiển nhiên (bản dịch máy, chưa biên tập). obvious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily perceived by the senses or grasped by the mind.

obvious dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ obvious có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

obvious được dùng trong câu như thế nào?

This obvious truth lures the reader into contemplating some deeper meaning, which may seem profound, but is indeed false. («Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/obvious, mã đối chiếu EV-BD6C2ED4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “obvious” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa obvious và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This obvious truth lures the reader into contemplating some deeper meaning, which may seem profound, but is indeed false.
«Evaluating Evidence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219690 (bản sửa đổi 2800940). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The second issue is one that Mary doesn’t exactly discuss, but one that is examined and obvious.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 10/Mary Windsor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275825 (bản sửa đổi 2535564). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Visitors were generally much moved and charmed by the commonplace pathos of these obvious and sentimental works.

Nhìn chung, du khách rất xúc động và bị thu hút bởi những cảm xúc thông thường của những tác phẩm hiển nhiên và đa cảm này.dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Pierre and Jean. Nguồn: Project Gutenberg #3804. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"That is obvious, else you would have been married ere this."

"Đó là điều hiển nhiên, nếu không thì bạn đã kết hôn trước đó rồi."dịch máy, chưa biên tập

Philippe, marquis de Massa, Zibeline: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3932. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Why, then, it's obvious, you can't allege the true explanation--can you?

Vậy thì rõ ràng là tại sao bạn không thể đưa ra lời giải thích thực sự - phải không?dịch máy, chưa biên tập

Henry Harland, The Cardinal's snuff-box. Nguồn: Project Gutenberg #5610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Once, when with obvious displeasure he asked me to lend him money--the very next day he returned me the loan with ironical gratitude.
Ivan Sergeevich Turgenev, The diary of a superfluous man, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #9615. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He could have laughed at Lord Ronsdale, but the situation was too serious; the weakness of his defenses too obvious.
Frederic Stewart Isham, Half A Chance. Nguồn: Project Gutenberg #14249. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is obvious, therefore, that these genealogies must have existed for centuries prior to this period.
Mary Francis Cusack, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #14754. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
For obvious reasons, he could not go to the office and he did not like to take his disturbing mood to Barbara.
Myrtle Reed, Flower of the Dusk. Nguồn: Project Gutenberg #18057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A small number of obvious typographical errors have been corrected and missing punctuation has been silently added.

Một số lỗi đánh máy rõ ràng đã được sửa và các dấu câu bị thiếu đã được âm thầm thêm vào.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Perpetual Curate. Nguồn: Project Gutenberg #28006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was obvious that she had been listening for the signal.
Herbert George Jenkins, Mrs. Bindle: Some Incidents from the Domestic Life of the Bindles. Nguồn: Project Gutenberg #37324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Variations in spelling and hyphenation were retained as they appear in the original publication, except that obvious typographical errors have been corrected.

Các biến thể về chính tả và dấu gạch nối vẫn được giữ lại như trong ấn phẩm gốc, ngoại trừ các lỗi đánh máy rõ ràng đã được sửa.dịch máy, chưa biên tập

Charles Morris, Will Somers, the Boy Detective. Nguồn: Project Gutenberg #60978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US