ten
numberA1ten nghĩa là mười (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ten là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of nine and one.
Các nét nghĩa của từ ten
- 1
danh từA1
the cardinal number that is the sum of nine and one
số hồng y là tổng của chín và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 10 · x · tenner · decade
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ten minutes21.249 lần trong kho sách
ten thousand15.362 lần trong kho sách
ten years22.909 lần trong kho sách
ten o'clock8.398 lần trong kho sách
ten miles7.421 lần trong kho sách
ten days10.404 lần trong kho sách
ten times7.304 lần trong kho sách
ten dollars3.112 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
one of four playing cards in a deck with ten pips on the face
một trong bốn lá bài trong bộ bài có mười pip trên mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ten-spot
- 3
tính từA1
being one more than nine
là một nhiều hơn chíndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 10 · x
Câu hỏi thường gặp về ten
ten nghĩa là gì?
ten nghĩa là mười (bản dịch máy, chưa biên tập). ten là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of nine and one.
ten được dùng trong câu như thế nào?
This means that the new line is a better fit to the ten remaining data values. («Outliers», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ten, mã đối chiếu EV-7C1175D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng