illness
danh từ- illnesses
illness nghĩa là bệnh tật.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism
→suy giảm chức năng sinh lý bình thường ảnh hưởng đến một phần hoặc toàn bộ cơ thể
Đồng nghĩa:unwellness · malady · sicknessTrái nghĩa:wellnessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8mental illness1.261 lần trong kho sáchsevere illness658 lần trong kho sáchserious illness752 lần trong kho sáchdangerous illness404 lần trong kho sáchchronic illness151 lần trong kho sáchrecent illness229 lần trong kho sáchlingering illness124 lần trong kho sáchsudden illness417 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về illness
illness nghĩa là gì?
illness nghĩa là bệnh tật. illness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism.
illness dùng trong những kỳ thi nào?
Từ illness ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
illness được dùng trong câu như thế nào?
His few childhood illnesses were so mild as to be almost unnoticeable. («Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “illness” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa illness và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
His few childhood illnesses were so mild as to be almost unnoticeable.Ito told me that the well was badly contaminated, the odours were fearful; illness was to be feared as well as robbery!Not that; but perhaps the next greatest trial that could befall me, in the illness of a dear relative."We did that to call attention to employees’ illnesses from toxins used to produce nuclear weapon parts.Chúng tôi làm điều đó để kêu gọi sự chú ý đến bệnh tật của nhân viên do chất độc được sử dụng để sản xuất các bộ phận vũ khí hạt nhân.