abandon
động từB1- abandoned
- abandoning
- abandons
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
abandon nghĩa là bỏ rơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abandon là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forsake, leave behind.
Các nét nghĩa của từ abandon
- 1
động từB1
forsake, leave behind
bỏ rơi, bỏ lại phía saudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
compelled to abandon331 lần trong kho sách
obliged to abandon365 lần trong kho sách
forced to abandon267 lần trong kho sách
abandon the idea530 lần trong kho sách
- 2
động từB1
give up with the intent of never claiming again
từ bỏ với ý định không bao giờ yêu cầu nữadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa give up
- 3
động từB1
leave behind empty
để lại phía sau trống rỗngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vacate · empty
Câu hỏi thường gặp về abandon
abandon nghĩa là gì?
abandon nghĩa là bỏ rơi (bản dịch máy, chưa biên tập). abandon là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: forsake, leave behind.
abandon dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ abandon có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
abandon được dùng trong câu như thế nào?
Yet he has not abandoned his belief in bringing Inger back to life. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abandon, mã đối chiếu EV-CE91B62A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng