Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hurt

tính từ
A1
US/ˈhɝt/
hurting
hurts

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

hurt nghĩa là đau.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

hurt là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suffering from physical injury especially that suffered in battle.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    A1

    suffering from physical injury especially that suffered in battle

    →

    bị thương tích về thể chất, đặc biệt là trong trận chiến

    Đồng nghĩa:wounded
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    badly hurt
    1.107 lần trong kho sách
    won't hurt
    1.357 lần trong kho sách
    seriously hurt
    490 lần trong kho sách
    wouldn't hurt
    435 lần trong kho sách
    hurt anybody
    274 lần trong kho sách
    deeply hurt
    259 lần trong kho sách
  2. 2

    tính từ

    A1

    damaged inanimate objects or their value

    →

    đồ vật vô tri bị hư hỏng hoặc giá trị của chúng

    Đồng nghĩa:weakened
  3. 3

    động từ

    A1

    be the source of pain

    →

    là nguồn gốc của nỗi đau

    Đồng nghĩa:ache, smart
  4. 4

    động từ

    A1

    give trouble or pain to

    →

    gây rắc rối hoặc đau đớn cho

  5. 5

    động từ

    A1

    cause emotional anguish or make miserable

    →

    gây ra đau khổ về mặt cảm xúc hoặc làm đau khổ

    Đồng nghĩa:pain, anguish
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

2 dạng thức liên quan
hurting
hurts
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa hurt và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.

Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.

Wikimedia contributors, Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups
But before Pierre can introduce him for dinner, he hurts his back and asks François to locate his wife, Christine.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th
General Grant was a fair man, and recognized my worth; but you are prejudiced, and you have hurt my feelings.
Twain, Mark, Mark Twain's Letters — Complete (1853-1910), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
An old lady who had fallen and hurt herself badly said to me once: 'Doctor, how long must I lie here?'
Reed, Myrtle, The Master's Violin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"And our aunt's Lady Sandling, so you can be sure we wouldn't hurt anything on the estate."
Nesbit, E. (Edith), The Enchanted Castle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But Dietegen caught her wrist quickly, and without hurting her or showing any anger he made her drop them.
Keller, Gottfried, Seldwyla Folks: Three Singular Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You could drop a much heavier weight than that hotel upon any bit of solid ivory within reach without hurting the ivory unduly.
Bangs, John Kendrick, From Pillar to Post: Leaves from a Lecturer's Note-Book, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“If I didn’t know you were teasing, I should really be hurt.
Ford, Paul Leicester, The Story of an Untold Love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And none shall hurt or harm him when I am by, come what will.
Hillern, Wilhelmine von, The Vulture Maiden [Die Geier-Wally.], Tiếng Anh (Anh - Anh)
The horse had thrown him, and he had hurt his foot, but he knew where the water was and I got it.
Clarke, Henry, Mrs., The Bushranger's Secret, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When we reached this place I asked the guards to untie me, so that I could keep my feet from being hurt by the rock.
Pike, James, The Scout and Ranger Being the Personal Adventures of Corporal Pike of the Fourth Ohio cavalry, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It could not hurt you--do you think it could?--to take a drive in this bright, sunshiny day.
McIntosh, Maria J. (Maria Jane), Aunt Kitty's Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “hurt”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về hurt (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. hurt nghĩa là gì trong tiếng Việt?

hurt có nghĩa chính là: bị thương tích về thể chất, đặc biệt là trong trận chiến. Định nghĩa tiếng Anh: "suffering from physical injury especially that suffered in battle".

2. hurt thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

hurt là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của hurt theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), hurt được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhɝt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. hurt thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ hurt được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của hurt gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của hurt gồm: hurting, hurts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với hurt là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: badly hurt, won't hurt, seriously hurt, wouldn't hurt, hurt anybody.

7. hurt có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: wounded, weakened, ache, smart, pain. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến hurt?

Từ hurt xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với hurt đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group." (Dịch nghĩa: Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.). Câu văn minh họa cách dùng hurt làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng hurt?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.