Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

combine

động từB1
US/ˈkɑmbaɪn/
combined
combines
combining

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

combine nghĩa là kết hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

combine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have or possess in combination.

Các nét nghĩa của từ combine

  1. 1

    động từB1

    have or possess in combination

    có hoặc sở hữu kết hợpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unite

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • combine external395 lần trong kho sách

    • combine forces242 lần trong kho sách

    • combine fleets100 lần trong kho sách

    • combine to render156 lần trong kho sách

    • combine efforts198 lần trong kho sách

    • combine to produce189 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    put or add together

    đặt hoặc thêm vào với nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa compound

  3. 3

    động từB1

    combine so as to form a whole

    kết hợp lại để tạo thành một tổng thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa compound

Câu hỏi thường gặp về combine

combine nghĩa là gì?

combine nghĩa là kết hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). combine là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have or possess in combination.

combine dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ combine có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

combine được dùng trong câu như thế nào?

Narcissism is self-love combined with an artificially inflated ego (self-image). («Converging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304077 (bản sửa đổi 2612222).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/combine, mã đối chiếu EV-E6E2DE07. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “combine” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa combine và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Narcissism is self-love combined with an artificially inflated ego (self-image).

Lòng tự ái là tình yêu bản thân kết hợp với cái tôi bị thổi phồng một cách giả tạo (hình ảnh bản thân).dịch máy, chưa biên tập

«Converging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304077 (bản sửa đổi 2612222). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a result, successful lobbying combines advocacy activities with clear public relations.

Kết quả là, vận động hành lang thành công kết hợp các hoạt động vận động chính sách với quan hệ công chúng rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

«Branding and Marketing in Library and Information Centres», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=297058 (bản sửa đổi 2718182). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This increased action of the capillaries may in some cases be combined with the simultaneously increased activity of the sensorium.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“Mother and Aunt Louisa will combine to make that possible.

“Mẹ và dì Louisa sẽ kết hợp để biến điều đó thành hiện thực.dịch máy, chưa biên tập

Maarten Maartens, My Lady Nobody: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #49903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Linda suddenly rose to her full height and stood glowering upon them, her face dark and full of passion and grief combined.
Will N. Harben, Mam' Linda. Nguồn: Project Gutenberg #50899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Their pottery exhibits great variety of form; and some of the vessels combined in groups present a curious correspondence to familiar examples of Peruvian art.
Daniel, Sir Wilson, The lost Atlantis, and other ethnographic studies. Nguồn: Project Gutenberg #51881. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
One verb is combined with a preposition (like on, in, under) or an adverb (like up, down, away).

Một động từ được kết hợp với một giới từ (như on, in, under) hoặc một trạng từ (như lên, xuống, đi).dịch máy, chưa biên tập

«Phrasal verb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6259 (bản sửa đổi 10125378). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Grand had warm foundation stops and big reeds (it was like combining the classical plein jeux and grand jeux).
«Pipe organ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24403 (bản sửa đổi 10390726). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It combines heavy metal, folk instruments, spoken word, and multiple languages.
«Serpents of Pakhangba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1234075 (bản sửa đổi 10616909). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Combining these two, it is clearly possible that a Wizarding family may, on occasion, contain an individual with limited or no magical powers.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Squib», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36865 (bản sửa đổi 4223366). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alcoholics frequently combine deflection and projection through the use of anger and hostility.

Người nghiện rượu thường kết hợp sự chệch hướng và phóng chiếu thông qua việc sử dụng sự tức giận và thù địch.dịch máy, chưa biên tập

«Stress-related Disorders/Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=123463 (bản sửa đổi 3826830). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These combine to give an appreciation of how to run an efficient, effective and safe laboratory.

Những điều này kết hợp để đánh giá cao cách vận hành một phòng thí nghiệm hiệu quả, hiệu quả và an toàn.dịch máy, chưa biên tập

«Applied Science BTEC Nationals/Working in the Science Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124559 (bản sửa đổi 3270008). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0