hatred
danh từB1- hatreds
hatred nghĩa là hận thù (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hatred là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the emotion of intense dislike.
Các nét nghĩa của từ hatred
- 1
danh từB1
the emotion of intense dislike
cảm xúc không thích mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
deadly hatred398 lần trong kho sách
implacable hatred189 lần trong kho sách
bitter hatred387 lần trong kho sách
intense hatred251 lần trong kho sách
envy hatred168 lần trong kho sách
undying hatred86 lần trong kho sách
inveterate hatred85 lần trong kho sách
mutual hatred124 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hatred
hatred nghĩa là gì?
hatred nghĩa là hận thù (bản dịch máy, chưa biên tập). hatred là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the emotion of intense dislike.
hatred được dùng trong câu như thế nào?
He developed a well-known hatred for Radu and for Mehmed, who would later become the sultan. («Vlad the Impaler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54444 (bản sửa đổi 10782056).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hatred, mã đối chiếu EV-45DF7670. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng