complication
danh từ- complications
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
complication nghĩa là sự phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
complication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of complicating.
Các nét nghĩa của từ complication
- 1
danh từ
the act or process of complicating
hành động hoặc quá trình làm phức tạpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
complication arising51 lần trong kho sách
complication of pneumonia16 lần trong kho sách
diabetic complication13 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a situation or condition that is complex or confused
một tình huống hoặc điều kiện phức tạp hoặc bối rốidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
any disease or disorder that occurs during the course of (or because of) another disease
bất kỳ bệnh hoặc rối loạn nào xảy ra trong quá trình (hoặc do) một bệnh khácdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về complication
complication nghĩa là gì?
complication nghĩa là sự phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). complication là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act or process of complicating.
complication dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ complication có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
complication được dùng trong câu như thế nào?
Their experiences are cleverly told, and the complications which arise are amusing and interesting. (L. Dougall, What Necessity Knows. Nguồn: Project Gutenberg #16398.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/complication, mã đối chiếu EV-D65B6F30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng