bite
danh từ, động từA2- bites
- biting
- bitten
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bite nghĩa là cắn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound resulting from biting by an animal or a person.
Các nét nghĩa của từ bite
- 1
danh từA2
a wound resulting from biting by an animal or a person
vết thương do bị động vật hoặc người cắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
frost bite611 lần trong kho sách
flea bite234 lần trong kho sách
snake bite276 lần trong kho sách
bite the dust221 lần trong kho sách
mosquito bite89 lần trong kho sách
bite sarcasm77 lần trong kho sách
bite to eat251 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a small amount of solid food
một lượng nhỏ thức ăn đặcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa morsel · bit
- 3
danh từA2
a painful wound caused by the thrust of an insect's stinger into skin
một vết thương đau đớn do vết chích của côn trùng đâm vào dadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sting · insect bite
- 4
động từA2
to grip, cut off, or tear with or as if with the teeth or jaws
kẹp, cắt hoặc xé bằng hoặc như thể bằng răng hoặc hàmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa seize with teeth
- 5
động từA2
cause a sharp or stinging pain or discomfort
gây ra cảm giác đau nhức hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sting · burn
- 6
động từA2
penetrate or cut, as with a knife
đâm xuyên hoặc cắt, như với một con daodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bite
bite nghĩa là gì?
bite nghĩa là cắn (bản dịch máy, chưa biên tập). bite là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wound resulting from biting by an animal or a person.
bite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bite có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bite được dùng trong câu như thế nào?
The parasites are spread to people through the bites of infected female Anopheles mosquitoes. («A-level Biology/Human Health and Disease/infectious diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159703 (bản sửa đổi 4620046).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bite, mã đối chiếu EV-A96016AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng