Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

future

tính từ, danh từA1
US/ˈfjutʃɚ/
futures

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

future nghĩa là tương lai (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

future là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: yet to be or coming.

Các nét nghĩa của từ future

  1. 1

    tính từA1

    yet to be or coming

    chưa có hoặc sắp códịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa past · present

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • future generations1.138 lần trong kho sách

    • future prospects992 lần trong kho sách

    • future happiness1.328 lần trong kho sách

    • future plans656 lần trong kho sách

    • future husband1.141 lần trong kho sách

    • future ages523 lần trong kho sách

    • future life3.086 lần trong kho sách

    • future career516 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    effective in or looking toward the future

    có hiệu quả trong hoặc hướng tới tương laidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từA1

    (of elected officers) elected but not yet serving

    (của các quan chức được bầu) được bầu nhưng chưa phục vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa next · succeeding

  4. 4

    danh từA1

    the time yet to come

    thời gian vẫn chưa đếndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hereafter · futurity · time to comeTrái nghĩa past

  5. 5

    danh từA1

    a verb tense that expresses actions or states in the future

    thì động từ diễn tả hành động hoặc trạng thái trong tương laidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa future tense

  6. 6

    danh từA1

    bulk commodities bought or sold at an agreed price for delivery at a specified future date

    hàng hóa số lượng lớn được mua hoặc bán ở mức giá thỏa thuận để giao hàng vào một ngày xác định trong tương laidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về future

future nghĩa là gì?

future nghĩa là tương lai (bản dịch máy, chưa biên tập). future là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: yet to be or coming.

future dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ future có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

future được dùng trong câu như thế nào?

Noncurrent liabilities are those that are due more than a year into the future. («The Balance Sheet», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/future, mã đối chiếu EV-DB75238B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “future” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa future và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Noncurrent liabilities are those that are due more than a year into the future.
«The Balance Sheet», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Effectively, you have committed your future income to the loan.
«Credit Cards», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Time is a measure of the events that occur in correlation to the past, present, and eventually future.

Thời gian là thước đo các sự kiện xảy ra trong mối tương quan với quá khứ, hiện tại và cuối cùng là tương lai.dịch máy, chưa biên tập

«Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The final project was about what media would look like in the future.
«Digital Media and Information in Society/Student Journals/Hunter Kaminski», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299285 (bản sửa đổi 2586030). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In future, this can be achieved by grasping a more positive and optimistic outlook about the world and future ahead.

Trong tương lai, điều này có thể đạt được bằng cách nắm bắt cái nhìn tích cực và lạc quan hơn về thế giới và tương lai phía trước.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Positive illusions about the self», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276372 (bản sửa đổi 2345049). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It would be interesting for future research to examine if these findings would be replicated in a cohort of adults.
«Motivation and emotion/Book/2020/Emotion display rules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267226 (bản sửa đổi 2235410). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A global catastrophic risk is a hypothetical future event which could damage human well-being on a global scale, even endangering or destroying modern civilization.

Rủi ro thảm họa toàn cầu là một sự kiện giả định trong tương lai có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người trên quy mô toàn cầu, thậm chí gây nguy hiểm hoặc phá hủy nền văn minh hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Problem Finding/Consequential problem descriptions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259085 (bản sửa đổi 2606642). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How might this idea unlock a better future for someone?

Ý tưởng này có thể mở ra một tương lai tốt đẹp hơn cho ai đó như thế nào?dịch máy, chưa biên tập

«Thinking Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 2693186). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This carbon rule switches both persons and times: “Keep the earth livable for future generations, as we want past generations to have done for us.”
«Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210600 (bản sửa đổi 1809023). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All projects create new tutorials of technical details future participants are going to want to know.
«Engineering Projects/HoverCraft/Howard Community College/Fall2012/Project 1 EAST», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=135870 (bản sửa đổi 2110928). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, very little research has examined this effect in a sporting setting; future research is needed to fully examine this effect.

Tuy nhiên, rất ít nghiên cứu xem xét hiệu ứng này trong môi trường thể thao; nghiên cứu trong tương lai là cần thiết để kiểm tra đầy đủ hiệu ứng này.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99348 (bản sửa đổi 2223692). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When a utility becomes popular, it is usually incorporated into future versions of the operating system.
«Introduction to Computers/System software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35901 (bản sửa đổi 2724834). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0