soil
danh từ, động từB1- soiled
- soiling
- soils
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
soil nghĩa là đất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being covered with unclean things.
Các nét nghĩa của từ soil
- 1
danh từB1
the state of being covered with unclean things
tình trạng bị bao phủ bởi những thứ ô uếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dirt · filth · grime · stain · grease · grunge
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fertile soil567 lần trong kho sách
sandy soil645 lần trong kho sách
native soil612 lần trong kho sách
virgin soil299 lần trong kho sách
alluvial soil217 lần trong kho sách
rich soil544 lần trong kho sách
fruitful soil136 lần trong kho sách
barren soil150 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the part of the earth's surface consisting of humus and disintegrated rock
phần bề mặt trái đất bao gồm mùn và đá bị phân hủydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dirt
- 3
danh từB1
material in the top layer of the surface of the earth in which plants can grow (especially with reference to its quality or use)
vật liệu ở lớp trên cùng của bề mặt trái đất mà thực vật có thể phát triển (đặc biệt là liên quan đến chất lượng hoặc công dụng của nó)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa land · ground
- 4
động từB1
make soiled, filthy, or dirty
Đồng nghĩa dirty · begrime · grime · colly · bemire
Câu hỏi thường gặp về soil
soil nghĩa là gì?
soil nghĩa là đất (bản dịch máy, chưa biên tập). soil là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being covered with unclean things.
soil dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ soil có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
soil được dùng trong câu như thế nào?
He glanced disdainfully at the old mahogany counter, the soiled napkins, the dingy silver-plate, and the hats hanging up on the wall. (Gustave Flaubert, Sentimental Education; Or, The History of a Young Man. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #34828.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soil, mã đối chiếu EV-DD2018B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng