Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

activity

danh từA1
US/ækˈtɪvəti/
activities

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

activity nghĩa là hoạt động (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

activity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any specific behavior.

Các nét nghĩa của từ activity

  1. 1

    danh từA1

    any specific behavior

    bất kỳ hành vi cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa inactivity

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • physical activity4.845 lần trong kho sách

    • sexual activity506 lần trong kho sách

    • economic activity418 lần trong kho sách

    • activity levels350 lần trong kho sách

    • criminal activity313 lần trong kho sách

    • volcanic activity214 lần trong kho sách

    • learning activity431 lần trong kho sách

    • mental activity322 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the state of being active

    trạng thái hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa action · activenessTrái nghĩa inactivity

  3. 3

    danh từA1

    an organic process that takes place in the body

    một quá trình hữu cơ diễn ra trong cơ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bodily process · body process · bodily function

Câu hỏi thường gặp về activity

activity nghĩa là gì?

activity nghĩa là hoạt động (bản dịch máy, chưa biên tập). activity là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any specific behavior.

activity dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ activity có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

activity được dùng trong câu như thế nào?

In order to accomplish its goals and maintain its norms, a group must differentiate the work activities of its members. («Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/activity, mã đối chiếu EV-E8A5397F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “activity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa activity và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In order to accomplish its goals and maintain its norms, a group must differentiate the work activities of its members.

Để hoàn thành mục tiêu và duy trì các chuẩn mực của mình, một nhóm phải phân biệt các hoạt động công việc của các thành viên.dịch máy, chưa biên tập

«Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This increased action of the capillaries may in some cases be combined with the simultaneously increased activity of the sensorium.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The Pulawskis, for example,--four of them, Lawyer people,--showed much activity, and a talent for impromptu soldiering, in that kind.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 21. Nguồn: Project Gutenberg #2121. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Are you ready to explore how you can design a goal setting activity for your learners?

Bạn đã sẵn sàng khám phá cách thiết kế hoạt động đặt mục tiêu cho người học của mình chưa?dịch máy, chưa biên tập

«Instructional design/Goal setting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129175 (bản sửa đổi 1822612). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, accountancy, management, admin, the particular activity you are undertaking.

Ví dụ: kế toán, quản lý, quản trị viên, hoạt động cụ thể mà bạn đang thực hiện.dịch máy, chưa biên tập

«Setting up a voluntary organisation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85165 (bản sửa đổi 2188459). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Work like this is an example of the activity going on to find effective neuroprotective therapies.

Làm việc như thế này là một ví dụ về hoạt động đang diễn ra nhằm tìm ra các liệu pháp bảo vệ thần kinh hiệu quả.dịch máy, chưa biên tập

«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Magazine Section/Getting the ball rolling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134928 (bản sửa đổi 2377220). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The content is therefore interspersed with specific readings, specific activities, links to external organisations, skill activities, and reflective activities.
«Blended learning and online teaching/Distributed and multi-site learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148825 (bản sửa đổi 1550778). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is noted that activity must be limited at this stage.
«Upper Limb Orthotics/Extensor Carpi Ulnaris Tendonitis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157816 (bản sửa đổi 1816426). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, the brain activity related to the presentation of gaming stimuli was also found to have decreased.

Ngoài ra, hoạt động của não liên quan đến việc đưa ra các kích thích khi chơi game cũng được cho là đã giảm đi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Video game addiction motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168424 (bản sửa đổi 2479943). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However the way this knowledge could relate to other activities needs to be facilitated.

Tuy nhiên, cách thức liên hệ kiến thức này với các hoạt động khác cần phải được tạo điều kiện thuận lợi.dịch máy, chưa biên tập

«DADA 99th anniversary celebration/Constructivism Session», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202329 (bản sửa đổi 2374533). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The term semiosis refers to any activity or process that involves signs.
«Triadic relation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203563 (bản sửa đổi 2583327). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Voyeurism: sexual fantasies or behaviours that involve observing a person who is naked, while engaging in sexual activity.

Thị dâm: tưởng tượng hoặc hành vi tình dục liên quan đến việc quan sát một người khỏa thân trong khi tham gia vào hoạt động tình dục.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Paraphilia motivations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225906 (bản sửa đổi 2300477). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0