hat
danh từA1- hats
- hatted
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hat nghĩa là mũ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: headdress that protects the head from bad weather.
Các nét nghĩa của từ hat
- 1
danh từA1
headdress that protects the head from bad weather
mũ bảo vệ đầu khỏi thời tiết xấudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chapeau · lid
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
straw hat3.995 lần trong kho sách
cocked hat2.298 lần trong kho sách
brimmed hat1.232 lần trong kho sách
silk hat896 lần trong kho sách
slouch hat600 lần trong kho sách
cornered hat534 lần trong kho sách
plumed hat531 lần trong kho sách
slouched hat510 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an informal term for a person's role
một thuật ngữ không chính thức cho vai trò của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về hat
hat nghĩa là gì?
hat nghĩa là mũ (bản dịch máy, chưa biên tập). hat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: headdress that protects the head from bad weather.
hat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hat có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hat được dùng trong câu như thế nào?
"But you don't want me to sell hats," said Margot. (L. T. Meade, A Girl of High Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #61995.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hat, mã đối chiếu EV-7E25A1AC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng