era
danh từB1- eras
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
era nghĩa là thời đại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
era là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period marked by distinctive character or reckoned from a fixed point or event.
Các nét nghĩa của từ era
- 1
danh từB1
a period marked by distinctive character or reckoned from a fixed point or event
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng ký tự đặc biệt hoặc được tính từ một điểm hoặc sự kiện cố địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa epoch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
victorian era179 lần trong kho sách
christian era842 lần trong kho sách
mesozoic era82 lần trong kho sách
colonial era96 lần trong kho sách
reconstruction era64 lần trong kho sách
pandemic era65 lần trong kho sách
elizabethan era54 lần trong kho sách
georgian era48 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a major division of geological time
một sự phân chia chính của thời gian địa chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa geological era
- 3
danh từB1
(baseball) a measure of a pitcher's effectiveness
(bóng chày) thước đo hiệu quả của người ném bóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa earned run average
Câu hỏi thường gặp về era
era nghĩa là gì?
era nghĩa là thời đại (bản dịch máy, chưa biên tập). era là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period marked by distinctive character or reckoned from a fixed point or event.
era dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ era có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
era được dùng trong câu như thế nào?
The face of every liberty-loving nation was then turned towards France, and thence the dawn of a new era was confidently anticipated. (Mór Jókai, Tales From Jókai. Nguồn: Project Gutenberg #37286.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/era, mã đối chiếu EV-5F84DA73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng