Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

passage

danh từ
A2
US/ˈpæsədʒ/
passages
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

passage nghĩa là lối đi.

passage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of passing from one state or place to the next.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the act of passing from one state or place to the next

    →

    hành động chuyển từ trạng thái hoặc địa điểm này sang trạng thái tiếp theo

    Đồng nghĩa:transition
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    narrow passage
    2.361 lần trong kho sách
    subterranean passage
    677 lần trong kho sách
    passage leading
    809 lần trong kho sách
    secret passage
    867 lần trong kho sách
    underground passage
    378 lần trong kho sách
    dark passage
    1.179 lần trong kho sách
    following passage
    807 lần trong kho sách
    passage of scripture
    312 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a section of text

    →

    một phần văn bản

  3. 3danh từ
    A2

    a way through or along which someone or something may pass

    →

    một con đường đi qua hoặc dọc theo đó một ai đó hoặc một cái gì đó có thể đi qua

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa passage và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

However, the point of this passage is quite clear: every society has manners of harming other people.
Wikimedia contributors, The Grand Inquisitor/Rebellion
Hanka lit the fire on the hearth, and looked into the passage.
Reymont, Władysław Stanisław, The peasants, [vol. 2], Tiếng Anh (Anh - Anh)
He crept along the passage, and listened at the old man’s door.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Without speaking a word, the boy led the way into a corner of the passage, boxed off so as to form a clerk’s room.
Leys, John K. (John Kirkwood), The Lindsays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“And above all,” said Jenny, very seriously, “there is one thing in this passage that will be a great load off my mind.
Jerrold, Douglas William, A man made of money, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He recalled to mind passages of the Dharma, which he had loved to think were made for him alone.
Potter, Margaret Horton, The flame-gatherers, Nguyên văn tác phẩm
They clamped along the passages in their big boots from two o’clock till five every morning.
Oliphant, Mrs. (Margaret), A House Divided Against Itself (Complete), Tiếng Anh (Anh - Anh)
He had seen her emerge from the passage, and shuddered as she leant over the cliff.
Shelley, Mary Wollstonecraft, Tales and Stories Now First Collected, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He sent his Vessel to lie in the narrow Passage, between the Islands, till such Time as our Ships came up.
Rogers, Woodes, -1732, A Cruising Voyage Around the World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The snow was still falling and roads were reported blocked beyond any thought of passage.
Lewis, Alfred Henry, The Black Lion Inn, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Any more?" howled Herc gleefully, and went charging for the door leading into the dark passage.
Goldfrap, John Henry, The Dreadnought Boys in Home Waters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nor was Mrs. Schofield wrong in her surmise, Mr Redfearn came almost on tip-toe through the passage into the kitchen.
Sykes, D. F. E., Tom Pinder, Foundling: A Story of the Holmfirth Flood, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về passage (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. passage nghĩa là gì trong tiếng Việt?

passage có nghĩa chính là: hành động chuyển từ trạng thái hoặc địa điểm này sang trạng thái tiếp theo. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of passing from one state or place to the next".

2. passage thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

passage là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của passage theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), passage được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpæsədʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. passage thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ passage được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của passage gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của passage gồm: passages.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với passage là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: narrow passage, subterranean passage, passage leading, secret passage, underground passage.

7. passage có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: transition. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến passage?

Từ passage xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với passage đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "However, the point of this passage is quite clear: every society has manners of harming other people.". Câu văn minh họa cách dùng passage làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng passage?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.