adorn
động từB2- adorned
- adorning
- adorns
adorn nghĩa là tô điểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc..
Các nét nghĩa của từ adorn
- 1
động từB2
make more attractive by adding ornament, colour, etc.
Đồng nghĩa decorate · grace · ornament · embellish · beautify
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
richly adorn227 lần trong kho sách
adorn the walls238 lần trong kho sách
profusely adorn38 lần trong kho sách
- 2
động từB2
be beautiful to look at
hãy đẹp để nhìn vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deck · decorate · grace · embellish · beautify
- 3
động từB2
furnish with power or authority
cung cấp quyền lực hoặc thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa invest · clothe
Câu hỏi thường gặp về adorn
adorn nghĩa là gì?
adorn nghĩa là tô điểm (bản dịch máy, chưa biên tập). adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc..
adorn được dùng trong câu như thế nào?
It was a charming spot, beautifully kept, and adorned with shrubbery, fine trees, and a variety of exquisite flowers. (Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adorn, mã đối chiếu EV-F4740464. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng