Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quality

tính từ, danh từA2
US/ˈkwɑləti/
qualities

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

quality nghĩa là chất lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

quality là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of superior grade.

Các nét nghĩa của từ quality

  1. 1

    tính từA2

    of superior grade

    thuộc loại cao cấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa choice · prime · prize · select

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • excellent quality900 lần trong kho sách

    • quality factor479 lần trong kho sách

    • high quality1.887 lần trong kho sách

    • moral quality569 lần trong kho sách

    • amiable quality376 lần trong kho sách

    • inferior quality322 lần trong kho sách

    • superior quality390 lần trong kho sách

    • improve the quality300 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    of high social status

    có địa vị xã hội caodịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    an essential and distinguishing attribute of something or someone

    một thuộc tính thiết yếu và phân biệt của một cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA2

    a degree or grade of excellence or worth

    một mức độ hoặc mức độ xuất sắc hoặc giá trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa caliber · calibre

  5. 5

    danh từA2

    a characteristic property that defines the apparent individual nature of something

    một thuộc tính đặc trưng xác định bản chất cá nhân rõ ràng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa character · lineament

Câu hỏi thường gặp về quality

quality nghĩa là gì?

quality nghĩa là chất lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). quality là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of superior grade.

quality dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ quality có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

quality được dùng trong câu như thế nào?

This diegetic quality is central to their function as both navigational tools and narrative environments. («Diddy Kong Racing: A Case Study in Video Game Design/GDS 201», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329098 (bản sửa đổi 2804758).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quality, mã đối chiếu EV-4C3457CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “quality” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa quality và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This diegetic quality is central to their function as both navigational tools and narrative environments.
«Diddy Kong Racing: A Case Study in Video Game Design/GDS 201», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329098 (bản sửa đổi 2804758). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An individual’s quality of life is better due to their attachment to the environment they are in.
«Motivation and emotion/Book/2022/Topophilia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285930 (bản sửa đổi 2546423). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The acceptable trade-off between loss of audio quality and transmission or storage size depends upon the application.
«Data analysis/Data compression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281650 (bản sửa đổi 2480158). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We can look at what research shows on Maslow's hierarchy of needs and how this can also influence the leadership styles and quality.

Chúng ta có thể xem nghiên cứu cho thấy gì về hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow và điều này cũng có thể ảnh hưởng đến phong cách và chất lượng lãnh đạo như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Sustainable leadership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277114 (bản sửa đổi 2722521). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Quality assured Capacity Building material can be published by an organization on the web portal.
«Risk Management/Content Matrix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199850 (bản sửa đổi 2640930). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It illustrates the quality, ease of use and attractiveness of this form of information dissemination.

Nó minh họa chất lượng, tính dễ sử dụng và tính hấp dẫn của hình thức phổ biến thông tin này.dịch máy, chưa biên tập

«Caregiving and dementia/Projects/Establishment and development of a dementia care wiki», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143535 (bản sửa đổi 1041601). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Due to the wide range of pieces that are in the exhibit, the quality of the work varies.
«Art History/Assignments/28 August 2007», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40526 (bản sửa đổi 2138726). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These discoveries will raise the quality of lightweight electric vehicles, which will be crucial to realizing our vision.

Những khám phá này sẽ nâng cao chất lượng của xe điện hạng nhẹ, điều này rất quan trọng để hiện thực hóa tầm nhìn của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

«Mobility 2050/Lightweight Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463171 (bản sửa đổi 4348601). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This leads the company’s products to be some of the most cutting edge and high quality .

Điều này khiến sản phẩm của công ty trở thành một trong những sản phẩm tiên tiến nhất và có chất lượng cao.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Tim Bray, Maren Costa, Emily Cunningham, and Amazon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424840 (bản sửa đổi 4418187). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also, milk provides the body with high quality proteins, and helps in meeting the body's requirement for vitamins.

Ngoài ra, sữa còn cung cấp cho cơ thể protein chất lượng cao và giúp đáp ứng nhu cầu vitamin của cơ thể.dịch máy, chưa biên tập

«Pinyin/Milk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361617 (bản sửa đổi 3295718). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may take up a lot of space as it is very high quality.

Nó có thể chiếm nhiều không gian vì nó có chất lượng rất cao.dịch máy, chưa biên tập

«Video Production/Encoding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298871 (bản sửa đổi 4215259). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ofsted inspects and regulates the care of children and young people, and the quality of education and training for learners of all ages in England.
«ITTE Computing/Keeping Up to Date», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293516 (bản sửa đổi 3648853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0