Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

harvest

danh từ, động từA2
US/ˈhɑɹvəst/
harvested
harvesting
harvestings
harvests

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

harvest nghĩa là thu hoạch (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

harvest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the yield from plants in a single growing season.

Các nét nghĩa của từ harvest

  1. 1

    danh từA2

    the yield from plants in a single growing season

    năng suất của cây trồng trong một mùa sinh trưởngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crop

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • reap the harvest141 lần trong kho sách

    • abundant harvest205 lần trong kho sách

    • rainwater harvest110 lần trong kho sách

    • plentiful harvest100 lần trong kho sách

    • harvest moon345 lần trong kho sách

    • harvest festival114 lần trong kho sách

    • wheat harvest97 lần trong kho sách

    • hay harvest113 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the consequence of an effort or activity

    kết quả của một nỗ lực hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    the gathering of a ripened crop

    sự thu thập của một vụ mùa chíndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa harvesting · harvest home

  4. 4

    động từA2

    gather, as of natural products

    thu thập, như các sản phẩm tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reap · glean

  5. 5

    động từA2

    remove from a culture or a living or dead body, as for the purposes of transplantation

    loại bỏ khỏi môi trường nuôi cấy hoặc xác sống hoặc xác chết vì mục đích cấy ghépdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về harvest

harvest nghĩa là gì?

harvest nghĩa là thu hoạch (bản dịch máy, chưa biên tập). harvest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the yield from plants in a single growing season.

harvest dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ harvest có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

harvest được dùng trong câu như thế nào?

It is therefore important that collectors and buyers comply with sustainable harvesting rates. («Organic Business Guide/Designing the organic production system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219585 (bản sửa đổi 3683483).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/harvest, mã đối chiếu EV-3FC14D05. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “harvest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa harvest và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It is therefore important that collectors and buyers comply with sustainable harvesting rates.

Do đó, điều quan trọng là người thu gom và người mua phải tuân thủ tỷ lệ thu hoạch bền vững.dịch máy, chưa biên tập

«Organic Business Guide/Designing the organic production system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219585 (bản sửa đổi 3683483). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then my daughter and I do some gleaning at harvest-time, and in winter we pick up firewood.

Sau đó, tôi và con gái tôi mót lúa vào mùa thu hoạch, và vào mùa đông chúng tôi đi lấy củi.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Country Doctor. Nguồn: Project Gutenberg #1350. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Drought hurts them not, nor frost, and harvest comes after harvest without ceasing.

Hạn hán cũng không làm tổn thương họ, sương giá cũng không, và mùa gặt nối tiếp mùa gặt không ngừng nghỉ.dịch máy, chưa biên tập

Alfred John Church, The Story of the Odyssey. Nguồn: Project Gutenberg #6370. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The harvests destroyed, the cattle drowned, our fortunes changed in a few hours!
Émile Zola, The Flood. Nguồn: Project Gutenberg #7011. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The harvest was near, and the effect of the object was at its greatest height.

Mùa thu hoạch đã gần kề và tác dụng của đối tượng đã đạt đến đỉnh cao.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Imogen: A Pastoral Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The corn-house was filled with its yellow harvest, and the potatoes were heaped high in the cellar.

Chuồng ngô tràn ngập vụ thu hoạch vàng óng, còn khoai tây chất thành đống cao trong hầm.dịch máy, chưa biên tập

Harriet S. Caswell, Walter Harland. Nguồn: Project Gutenberg #15799. · Nguyên văn tiếng Anh
There's harvest at home; besides, it would only aggravate that mad girl doubly to have me coming after her.'

Ở nhà có thu hoạch; hơn nữa, việc tôi đuổi theo cô ấy sẽ chỉ khiến cô gái điên đó càng thêm bực bội.'dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, Hopes and Fears or, scenes from the life of a spinster. Nguồn: Project Gutenberg #26156. · Nguyên văn tiếng Anh
The harvest of the year begins with its first day, and they reap it from January to May.

Vụ thu hoạch trong năm bắt đầu từ ngày đầu tiên và họ thu hoạch từ tháng 1 đến tháng 5.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #42125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the background were yellow stacks, for the harvest had just been gathered.
John Henry Goldfrap, The Ocean Wireless Boys on War Swept Seas. Nguồn: Project Gutenberg #45841. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After the harvest all, the livestock turned out into the field to manure the land and partake of the feed.
«The Collins of Chard/Chapter II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99190 (bản sửa đổi 1670275). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Golden Harvest contracted with independent producers and bought various talents and creative freedom for their money.

Golden Harvest ký hợp đồng với các nhà sản xuất độc lập và mua nhiều tài năng cũng như quyền tự do sáng tạo bằng tiền của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Golden Harvest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977541 (bản sửa đổi 10666760). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This could potentially end debates over whether it is moral to harvest stem cells from rarer sources.

Điều này có khả năng chấm dứt các cuộc tranh luận về việc liệu việc thu hoạch tế bào gốc từ các nguồn hiếm hơn có hợp lý hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Emerging technologists showcased at MIT», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22979 (bản sửa đổi 4817201). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5