construction
danh từ- constructions
construction nghĩa là xây dựng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the act of constructing something
→hành động xây dựng một cái gì đó
Đồng nghĩa:buildingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)construction projects106 lần trong kho sáchsavarino construction58 lần trong kho sáchgrammatical construction50 lần trong kho sáchpeculiar construction158 lần trong kho sáchconstruction workers79 lần trong kho sách - 2danh từB1
a group of words that form a constituent of a sentence and are considered as a single unit
Đồng nghĩa:grammatical construction, expressionTrái nghĩa:misconstruction - 3danh từB1
the creation of a construct
→việc tạo ra một cấu trúc
Đồng nghĩa:mental synthesis
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa construction và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Orthography," he writes, "though of much importance, did not engage so much of my attention as the construction of the language.Dredging, construction of locks and dams, and other infrastructure improvements continued.The carts which are used for the transport of beer are of a very peculiar construction.There seemed to be little or no order in the construction of streets, and everybody seemed in a bustle and confusion.Dường như có rất ít hoặc không có trật tự trong việc xây dựng đường phố, và mọi người đều có vẻ hối hả và bối rối.
This software was primarily intended for project managers and construction planners.Phần mềm này chủ yếu dành cho người quản lý dự án và người lập kế hoạch xây dựng.
In the construction of the Mountain Supporter you will have perceived that we were greatly aided by our extended knowledge of electricity.Trong quá trình xây dựng Mountain Supporter, bạn sẽ nhận thấy rằng chúng tôi đã được hỗ trợ rất nhiều nhờ kiến thức sâu rộng về điện.
I visit with him frequently, and he has asked me for suggestions as to its construction.There were two advantages in this uncompromising principle of construction, and it may be doubtful which commended itself most to the mind of our fathers.As this boat was a curiosity in its way, a few words here relative to the manner of its construction may not be amiss.Mr. Barr-Smith at once engaged the engineer in conversation, and seemed worming from him all his knowledge of the construction of the boat.But Jack, knowing what he did, placed, as we know, a more sinister construction on the midnight alarm.So what of construction in summer, logging in winter, they could look for profitable employment the round of the seasons!Câu hỏi thường gặp về construction (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. construction nghĩa là gì trong tiếng Việt?
construction có nghĩa chính là: hành động xây dựng một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of constructing something".
2. construction thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
construction là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của construction theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), construction được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈstɹʌkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. construction thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ construction được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của construction gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của construction gồm: constructions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với construction là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: construction projects, savarino construction, grammatical construction, peculiar construction, construction workers.
7. construction có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: building, grammatical construction, expression, mental synthesis. Các từ trái nghĩa tương phản: misconstruction. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến construction?
Từ construction xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với construction đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Orthography," he writes, "though of much importance, did not engage so much of my attention as the construction of the language.". Câu văn minh họa cách dùng construction làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng construction?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.