construct
động từ- constructed
- constructing
- constructs
construct nghĩa là xây dựng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
make by combining materials and parts
→thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận
Đồng nghĩa:build, makeCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)rudely construct183 lần trong kho sáchsocially construct136 lần trong kho sáchingeniously construct92 lần trong kho sáchconstruct a raft127 lần trong kho sáchnewly construct131 lần trong kho sáchspecially construct112 lần trong kho sáchhastily construct197 lần trong kho sáchcleverly construct68 lần trong kho sách - 2động từB1
put together out of artificial or natural components or parts
→được ghép lại với nhau từ các bộ phận hoặc bộ phận nhân tạo hoặc tự nhiên
Đồng nghĩa:manufacture, fabricate - 3động từB1
draw with suitable instruments and under specified conditions
→vẽ bằng dụng cụ phù hợp và trong điều kiện quy định
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa construct và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The report is constructed to be comprehendible for policymakers, researchers, and civil society members.We have also and investigated the effects of testosterone as a driver of these constructs.Here they felt a certain degree of safety, as it was hardly probable that such a constructed creature could “climb a tree.”Ở đây họ cảm thấy một mức độ an toàn nhất định, vì khó có khả năng một sinh vật được tạo ra như vậy có thể “leo lên cây”.
The same amount will be given for the best location and method of constructing the wharf and arranging the grounds of the new structure."It would be even now impossible, either to construct or to finish a harp of any form with more taste and elegance.Thậm chí bây giờ, việc chế tạo hoặc hoàn thiện một cây đàn hạc dưới bất kỳ hình thức nào với hương vị và sự sang trọng hơn là điều không thể.
The network began utilizing Solar's newly constructed tower in Antipolo, resulting in clearer and better signal reception for both its analog and digital broadcasts.Mạng bắt đầu sử dụng tòa tháp mới xây dựng của Solar ở Antipolo, mang lại khả năng thu tín hiệu rõ ràng hơn và tốt hơn cho cả chương trình phát sóng analog và kỹ thuật số.
Two detailed examples of socially constructed gender differences are presented below: workforce differences and education.Hai ví dụ chi tiết về sự khác biệt giới tính do xã hội xây dựng được trình bày dưới đây: sự khác biệt về lực lượng lao động và giáo dục.
Participants learned how similar tutorials can be constructed using free software tools such as CamStudio.Những người tham gia đã tìm hiểu cách xây dựng các hướng dẫn tương tự bằng cách sử dụng các công cụ phần mềm miễn phí như CamStudio.
However, role-playing and simulations should be used sensitively, remembering that many learners feel apprehensive in artificially constructed situations.Tuy nhiên, việc đóng vai và mô phỏng nên được sử dụng một cách tế nhị, nhớ rằng nhiều người học cảm thấy e ngại trong các tình huống được xây dựng một cách giả tạo.
So, we usually construct a solution based on a boundary condition by finding the coefficients for the different components.Vì vậy, chúng ta thường xây dựng nghiệm dựa trên điều kiện biên bằng cách tìm các hệ số cho các thành phần khác nhau.
The earliest intentionally constructed kilns were pit-kilns or trench-kilns; holes dug in the ground and covered with fuel.The film set is constructed and the props made ready.Câu hỏi thường gặp về construct (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. construct nghĩa là gì trong tiếng Việt?
construct có nghĩa chính là: thực hiện bằng cách kết hợp vật liệu và các bộ phận. Định nghĩa tiếng Anh: "make by combining materials and parts".
2. construct thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
construct là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của construct theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), construct được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈstɹʌkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. construct thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ construct được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của construct gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của construct gồm: constructed, constructing, constructs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với construct là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: rudely construct, socially construct, ingeniously construct, construct a raft, newly construct.
7. construct có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: build, make, manufacture, fabricate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến construct?
Từ construct xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với construct đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The report is constructed to be comprehendible for policymakers, researchers, and civil society members.". Câu văn minh họa cách dùng construct làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng construct?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.