Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conception

danh từB2
US/kənˈsɛpʃən/
conceptions

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

conception nghĩa là quan niệm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract or general idea inferred or derived from specific instances.

Các nét nghĩa của từ conception

  1. 1

    danh từB2

    an abstract or general idea inferred or derived from specific instances

    một ý tưởng trừu tượng hoặc chung được suy ra hoặc bắt nguồn từ các trường hợp cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa concept · constructTrái nghĩa misconception

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • immaculate conception238 lần trong kho sách

    • adequate conception125 lần trong kho sách

    • faintest conception93 lần trong kho sách

    • remotest conception55 lần trong kho sách

    • slightest conception125 lần trong kho sách

    • abstract conception58 lần trong kho sách

    • miraculous conception47 lần trong kho sách

    • empirical conception38 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of becoming pregnant

    hành động mang thaidịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the event that occurred at the beginning of something

    sự kiện xảy ra vào lúc bắt đầu của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa creation

Câu hỏi thường gặp về conception

conception nghĩa là gì?

conception nghĩa là quan niệm (bản dịch máy, chưa biên tập). conception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract or general idea inferred or derived from specific instances.

conception dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ conception có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

conception được dùng trong câu như thế nào?

However, modern psychological science incorporates physiological and neurological processes into its conceptions of perception, cognition, behavior, and mental disorders. («Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conception, mã đối chiếu EV-5186D164. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conception” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conception và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, modern psychological science incorporates physiological and neurological processes into its conceptions of perception, cognition, behavior, and mental disorders.

Tuy nhiên, khoa học tâm lý hiện đại kết hợp các quá trình sinh lý và thần kinh vào các quan niệm về nhận thức, nhận thức, hành vi và rối loạn tâm thần.dịch máy, chưa biên tập

«Fringe Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115482 (bản sửa đổi 4647568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I wished the two figures to “compose” together, intensely, and my little Italian had entered perfectly into my conception.

Tôi ước hai nhân vật này “sáng tác” cùng nhau một cách mãnh liệt, và cô bé Ý nhỏ bé của tôi đã đi vào ý niệm của tôi một cách hoàn hảo.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Real Thing and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #2715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You have embellished my secret intentions; you have imparted to me noble designs (I remember them), high political conceptions.

Bạn đã tô điểm những ý định thầm kín của tôi; bạn đã truyền đạt cho tôi những kế hoạch cao quý (tôi nhớ chúng), những quan niệm chính trị cao cả.dịch máy, chưa biên tập

Alfred de Vigny, Cinq Mars: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #3951. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
From its point of view, it is possible that it may be for itself, only “a mental conception.”

Từ quan điểm của nó, có thể nó chỉ là “một quan niệm tinh thần” đối với chính nó.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It had grown without her knowledge, apart from her will, this conception of Piers Otway.
George Gissing, The Crown of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Pushing on, the explorer saw and noted the channel islands and rounded Point Conception.

Tiếp tục, nhà thám hiểm nhìn thấy và ghi nhận các đảo kênh và Quan niệm điểm tròn.dịch máy, chưa biên tập

Helen Elliott Bandini, History of California. Nguồn: Project Gutenberg #7778. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Every great genius must deem himself original and alone in his conceptions.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Pilgrims of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #8206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I glide through the moonlight of his waking fancy, and whisper conceptions, which, with a strange thrill of fear, he writes down as his own.

Tôi lướt qua ánh trăng trong trí tưởng tượng đang thức giấc của anh ấy, và thì thầm những quan niệm mà anh ấy viết ra với cảm giác hồi hộp sợ hãi kỳ lạ là của mình.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, Other Tales and Sketches (From: "The Doliver Romance and Other Pieces: Tales and Sketches"). Nguồn: Project Gutenberg #9248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
On the contrary, his imagination kindled with conceptions of widely dispensated happiness.

Ngược lại, trí tưởng tượng của anh nhen nhóm những quan niệm về hạnh phúc được lan tỏa rộng rãi.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, Bracebridge Hall, or The Humorists. Nguồn: Project Gutenberg #13515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No petty cares nor calculations mar the conceptions of his fancy.

Không có sự quan tâm nhỏ mọn hay tính toán nào làm ảnh hưởng đến quan niệm ưa thích của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, Maurice Tiernay, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #32425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Have you a clear conception of what death in banishment really is?

Bạn đã có khái niệm rõ ràng về cái chết trong cảnh lưu đày thực sự là gì chưa?dịch máy, chưa biên tập

E. Werner, Vineta, the Phantom City. Nguồn: Project Gutenberg #35007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As a scientific conception it is perhaps the grandest that has ever entered into the human mind.
Sarah Knowles Bolton, Famous Men of Science. Nguồn: Project Gutenberg #35489. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)