fabricate
động từC2- fabricated
- fabricates
- fabricating
fabricate nghĩa là chế tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fabricate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put together out of artificial or natural components or parts.
Các nét nghĩa của từ fabricate
- 1
động từC2
put together out of artificial or natural components or parts
được ghép lại với nhau từ các bộ phận hoặc bộ phận nhân tạo hoặc tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manufacture · construct
- 2
động từC2
make up something artificial or untrue
bịa ra điều gì đó giả tạo hoặc không đúng sự thậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa manufacture · cook up · make up · invent
Câu hỏi thường gặp về fabricate
fabricate nghĩa là gì?
fabricate nghĩa là chế tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). fabricate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put together out of artificial or natural components or parts.
fabricate được dùng trong câu như thế nào?
We designed and fabricated our strandbeest using proper lengths and proportions as supplied by the original designer of the strandbeest. («Engineering Projects/StrandBeest/Howard Community College/fall2012/p3 501 DP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138452 (bản sửa đổi 2108321).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fabricate, mã đối chiếu EV-2FE7D5A4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng