Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

manufacture

danh từ, động từB2
US/ˌmænjəˈfæktʃɚ/
manufactured
manufactures
manufacturing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

manufacture nghĩa là sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

manufacture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organized action of making of goods and services for sale.

Các nét nghĩa của từ manufacture

  1. 1

    danh từB2

    the organized action of making of goods and services for sale

    hành động có tổ chức nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ để bándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa industry

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • manufacture districts196 lần trong kho sách

    • manufacture goods337 lần trong kho sách

    • manufacture towns226 lần trong kho sách

    • woollen manufacture108 lần trong kho sách

    • manufacture industries104 lần trong kho sách

    • manufacture sector86 lần trong kho sách

    • manufacture industry160 lần trong kho sách

    • manufacture establishments76 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the act of making something (a product) from raw materials

    hành động tạo ra thứ gì đó (sản phẩm) từ nguyên liệu thôdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fabrication · manufacturing

  3. 3

    động từB2

    put together out of artificial or natural components or parts

    được ghép lại với nhau từ các bộ phận hoặc bộ phận nhân tạo hoặc tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fabricate · construct

  4. 4

    động từB2

    make up something artificial or untrue

    bịa ra điều gì đó giả tạo hoặc không đúng sự thậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fabricate · cook up · make up · invent

  5. 5

    động từB2

    produce naturally

    sản xuất một cách tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về manufacture

manufacture nghĩa là gì?

manufacture nghĩa là sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). manufacture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organized action of making of goods and services for sale.

manufacture dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ manufacture có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

manufacture được dùng trong câu như thế nào?

Public opinion was manufactured, and reputations made and ruined here, just as political and financial jobs were arranged. (Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/manufacture, mã đối chiếu EV-8EAB9905. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “manufacture” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa manufacture và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Public opinion was manufactured, and reputations made and ruined here, just as political and financial jobs were arranged.

Dư luận đã được tạo ra, danh tiếng được tạo ra và bị hủy hoại ở đây, giống như các công việc chính trị và tài chính đã được sắp xếp.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
The depression of trade in the manufacturing districts seemed overwhelming, and continued increasing during the whole of the year.

Sự suy thoái thương mại ở các khu sản xuất dường như quá lớn và tiếp tục gia tăng trong cả năm.dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Endymion. Nguồn: Project Gutenberg #7926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
To occupy his mind he indulged a hatred manufactured out of the whole cloth.

Để chiếm giữ tâm trí của mình, anh ta đã nuôi dưỡng một lòng căm thù được tạo ra từ toàn bộ tấm vải.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Sons of the Soil. Nguồn: Project Gutenberg #1417. · Bản dịch tiếng Anh
No one reaps, manufactures, fights, or thinks for him; he is nothing to any one.

Không ai gặt hái, sản xuất, chiến đấu hay suy nghĩ thay anh ta; anh ấy chẳng là gì đối với bất kỳ ai.dịch máy, chưa biên tập

Émile Souvestre, An Attic Philosopher in Paris: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Malgamite, you understand, is an essential in the manufacture of paper, and the world will never require less paper than it does now, but more.
Henry Seton Merriman, Roden's Corner. Nguồn: Project Gutenberg #9324. · Nguyên văn tiếng Anh
But it is not the manufactured panacea of any theorist or philosopher whatever.

Nhưng nó không phải là thuốc chữa bách bệnh được chế tạo bởi bất kỳ nhà lý thuyết hay triết gia nào.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It sounds as if you had manufactured it," was Henderson's comment.
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had the lead-up to the places where the manufactured goods were to be stored.
1839?-1898 Old Sleuth, Cad Metti, The Female Detective Strategist; Or, Dudie Dunne Again in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #19929. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The manufacturing interests are immense--ready-made clothing being the most extensive, and boots and shoes ranking next.

Lợi ích sản xuất là rất lớn - quần áo may sẵn là rộng rãi nhất, tiếp theo là bốt và giày.dịch máy, chưa biên tập

Willard W. Glazier, Ocean to Ocean on Horseback Being the Story of a Tour in the Saddle from the Atlantic to the Pacific; with Especial Reference to the Early History and Development of Cities and Towns Along the Route; and Regions Traversed Beyond the Mississippi; Together with Incidents, Anecdotes and Adventures of the Journey. Nguồn: Project Gutenberg #37615. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Conveyances much like this in construction, and of admirable quality, are manufactured at Ahmednugger, in the Bombay Presidency.
William Barry Lord, Shifts and expedients of camp life, travel & exploration. Nguồn: Project Gutenberg #46446. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
She held out a wrist to him laden with these ornaments of the flimsiest description, wires of silver manufactured to suit a sudden demand.

Cô đưa cho anh một cổ tay đầy những món đồ trang sức mỏng manh nhất, những sợi dây bạc được sản xuất để đáp ứng nhu cầu đột ngột.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Railway Man and His Children. Nguồn: Project Gutenberg #59424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“That is the way—or, rather, one way—in which false evidence can be manufactured,” he said, in conclusion.

“Đó là cách - hay đúng hơn là một cách - mà bằng chứng sai có thể được tạo ra,” ông nói để kết luận.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's bitterest cup. Nguồn: Project Gutenberg #68273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US