manufacture
danh từ, động từB2- manufactured
- manufactures
- manufacturing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
manufacture nghĩa là sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
manufacture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organized action of making of goods and services for sale.
Các nét nghĩa của từ manufacture
- 1
danh từB2
the organized action of making of goods and services for sale
hành động có tổ chức nhằm tạo ra hàng hóa và dịch vụ để bándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa industry
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
manufacture districts196 lần trong kho sách
manufacture goods337 lần trong kho sách
manufacture towns226 lần trong kho sách
woollen manufacture108 lần trong kho sách
manufacture industries104 lần trong kho sách
manufacture sector86 lần trong kho sách
manufacture industry160 lần trong kho sách
manufacture establishments76 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the act of making something (a product) from raw materials
hành động tạo ra thứ gì đó (sản phẩm) từ nguyên liệu thôdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabrication · manufacturing
- 3
động từB2
put together out of artificial or natural components or parts
được ghép lại với nhau từ các bộ phận hoặc bộ phận nhân tạo hoặc tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabricate · construct
- 4
động từB2
make up something artificial or untrue
bịa ra điều gì đó giả tạo hoặc không đúng sự thậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fabricate · cook up · make up · invent
- 5
động từB2
produce naturally
sản xuất một cách tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về manufacture
manufacture nghĩa là gì?
manufacture nghĩa là sản xuất (bản dịch máy, chưa biên tập). manufacture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organized action of making of goods and services for sale.
manufacture dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ manufacture có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
manufacture được dùng trong câu như thế nào?
Public opinion was manufactured, and reputations made and ruined here, just as political and financial jobs were arranged. (Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/manufacture, mã đối chiếu EV-8EAB9905. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng