concept
danh từ- concepts
concept nghĩa là khái niệm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
an abstract or general idea inferred or derived from specific instances
→một ý tưởng trừu tượng hoặc chung được suy ra hoặc bắt nguồn từ các trường hợp cụ thể
Đồng nghĩa:conception, constructCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)basic concept269 lần trong kho sáchfundamental concept168 lần trong kho sáchabstract concept150 lần trong kho sáchmathematical concept128 lần trong kho sáchkey concept298 lần trong kho sáchconcept maps98 lần trong kho sáchself concept606 lần trong kho sáchcore concept89 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa concept và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Gamification is the concept of applying game-design thinking to non-game applications to make them more fun and engaging.Gamification là khái niệm áp dụng tư duy thiết kế trò chơi vào các ứng dụng không phải trò chơi để khiến chúng trở nên thú vị và hấp dẫn hơn.
These concepts apply to list (or different data-structure) processing functions.Copyright is a legal concept, enacted by most governments, giving the creator of an original work exclusive rights to it, usually for a limited time.Bản quyền là một khái niệm pháp lý, được ban hành bởi hầu hết các chính phủ, trao cho người tạo ra tác phẩm gốc các quyền độc quyền đối với tác phẩm đó, thường trong một thời gian giới hạn.
In Europe, ideals of individual rights advanced slowly and unevenly; the concept of democracy was even more alien.In order to explain and represent the physiological properties of these cells, we will find the concept of receptive fields very useful.Để giải thích và trình bày các đặc tính sinh lý của các tế bào này, chúng ta sẽ thấy khái niệm về trường tiếp nhận rất hữu ích.
Organizational citizenship can be conceptualized as a global concept that includes all positive organizationally relevant behaviors of individual organization members.A concept map is a method in which concepts can be organized, linked, and visually displayed.Bản đồ khái niệm là một phương pháp trong đó các khái niệm có thể được tổ chức, liên kết và hiển thị trực quan.
Students learn to think beyond the concepts experienced in everyday life to study the physical world from a new perspective.These physical, real concepts which are multiplied by numbers in order to represent things in the real world are called units.Những khái niệm vật lý, thực tế này được nhân với các con số để thể hiện sự vật trong thế giới thực được gọi là đơn vị.
All concepts in classical mechanics and electromagnetism are related through calculus.Tất cả các khái niệm trong cơ học cổ điển và điện từ đều có liên quan với nhau thông qua phép tính.
Heat transfer is a fundamental concept in physics and engineering, as it influences a wide range of natural and technological processes.Propositions contain two or more concepts connected using linking words or phrases to form a meaningful statement.Các mệnh đề chứa hai hoặc nhiều khái niệm được kết nối bằng cách sử dụng các từ hoặc cụm từ liên kết để tạo thành một câu có ý nghĩa.
Câu hỏi thường gặp về concept (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. concept nghĩa là gì trong tiếng Việt?
concept có nghĩa chính là: một ý tưởng trừu tượng hoặc chung được suy ra hoặc bắt nguồn từ các trường hợp cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "an abstract or general idea inferred or derived from specific instances".
2. concept thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
concept là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của concept theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), concept được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɑnsɛpt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. concept thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ concept được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của concept gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của concept gồm: concepts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với concept là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: basic concept, fundamental concept, abstract concept, mathematical concept, key concept.
7. concept có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: conception, construct. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến concept?
Từ concept xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với concept đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Gamification is the concept of applying game-design thinking to non-game applications to make them more fun and engaging." (Dịch nghĩa: Gamification là khái niệm áp dụng tư duy thiết kế trò chơi vào các ứng dụng không phải trò chơi để khiến chúng trở nên thú vị và hấp dẫn hơn.). Câu văn minh họa cách dùng concept làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng concept?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.