conceive
động từB2- conceived
- conceives
- conceiving
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
conceive nghĩa là thụ thai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conceive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: have the idea for.
Các nét nghĩa của từ conceive
- 1
động từB2
have the idea for
có ý tưởng chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gestate · conceptualize · conceptualise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
conceive the idea1.106 lần trong kho sách
cannot conceive1.559 lần trong kho sách
easily conceive598 lần trong kho sách
difficult to conceive398 lần trong kho sách
readily conceive172 lần trong kho sách
impossible to conceive389 lần trong kho sách
conceive the possibility156 lần trong kho sách
humbly conceive105 lần trong kho sách
- 2
động từB2
judge or regard
phán xét hoặc quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa think · believe · consider
- 3
động từB2
become pregnant
mang thaidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về conceive
conceive nghĩa là gì?
conceive nghĩa là thụ thai (bản dịch máy, chưa biên tập). conceive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: have the idea for.
conceive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ conceive có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
conceive được dùng trong câu như thế nào?
Most often conceived as humanlike, gods (male) and goddesses (female) are typically named beings with individual personalities and interests. («What Is Religion?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conceive, mã đối chiếu EV-84DC36BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng