Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conclude

động từ
B1
US/kənˈklud/
concluded
concludes
concluding
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

conclude nghĩa là kết luận.

conclude là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: decide by reasoning.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    decide by reasoning

    →

    quyết định bằng lý trí

    Đồng nghĩa:reason, reason out
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    finally conclude
    420 lần trong kho sách
    naturally conclude
    329 lần trong kho sách
    conclude a treaty
    210 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    bring to a close

    →

    kết thúc

  3. 3động từ
    B1

    reach a conclusion after a discussion or deliberation

    →

    đạt được kết luận sau một cuộc thảo luận hoặc cân nhắc

    Đồng nghĩa:resolve
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa conclude và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Zaric, the court concluded that Mr. Zaric automatically ceased to be a Convention refugee under international law when he acquired Canadian citizenship.

Zaric, tòa án kết luận rằng ông Zaric đương nhiên không còn là người tị nạn Công ước theo luật pháp quốc tế khi ông có được quốc tịch Canada.

Wikimedia contributors, Canadian Refugee Procedure/95-97 - Refugee Protection, Convention Refugees and Persons in Need of Protection
The study concluded that postpartum women benefit from structured exercise and nutrition programs which encourage adherence and allow women to remain with their child.
Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/The significance of exercise in reducing postpartum chronic disease
According to the following three rating scales will conclude tot the severity of a potential risk.

Ba thang đánh giá sau đây sẽ kết luận mức độ nghiêm trọng của một rủi ro tiềm ẩn.

Wikimedia contributors, K-12 School Computer Networking/Chapter 15
So it was concluded that Richard of Normandy should take the message to the King.
Church, Alfred John, Stories of Charlemagne and the twelve Peers of France, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mossgray turned round as he concluded, and bent his steps to his favourite Waterside.

Khi kết luận, Mossgray quay lại và rảo bước về phía Waterside yêu thích của mình.

Oliphant, Mrs. (Margaret), Memoirs and resolutions of Adam Graeme of Mossgray, including some chronicles of the borough of Fendie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He concluded he would rather not be seen in the act of handing over the money to Madame Vernet.
Seawell, Molly Elliot, Papa Bouchard, Nguyên văn tác phẩm
I know not if the defence of the Emperor Julian has been concluded.
Lynch, Hannah, Dr. Vermont's fantasy, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His horse was close at hand, and with the concluding words of his sentence he vaulted into the saddle.
Finley, Martha, Elsie and the Raymonds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
No sign of the cobbler could I see--he had evidently overheard "the terror's" concluding words and bolted.
Barlow, P. W. (Peter William), Kaipara; or, experiences of a settler in North New Zealand, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I’ll wither her with scorn, an’—an’—an’ tell her just what I think o’ her,” he concluded, rather lamely.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Boy Fortune Hunters in Alaska, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"I am sure Sandy will conclude we have been spirited away, unless Mrs. Seymour finds him.
Wood, Henry, Mrs., Court Netherleigh: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He is still in the path as I conclude these observations, but I think that in making them we have discovered a legitimate way round.
James, Henry, Partial Portraits, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về conclude (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. conclude nghĩa là gì trong tiếng Việt?

conclude có nghĩa chính là: quyết định bằng lý trí. Định nghĩa tiếng Anh: "decide by reasoning".

2. conclude thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

conclude là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của conclude theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conclude được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈklud/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. conclude thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ conclude được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của conclude gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của conclude gồm: concluded, concludes, concluding.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conclude là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: finally conclude, naturally conclude, conclude a treaty.

7. conclude có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: reason, reason out, resolve. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conclude?

Từ conclude xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với conclude đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Zaric, the court concluded that Mr. Zaric automatically ceased to be a Convention refugee under international law when he acquired Canadian citizenship." (Dịch nghĩa: Zaric, tòa án kết luận rằng ông Zaric đương nhiên không còn là người tị nạn Công ước theo luật pháp quốc tế khi ông có được quốc tịch Canada.). Câu văn minh họa cách dùng conclude làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conclude?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.