conclude
động từ- concluded
- concludes
- concluding
conclude nghĩa là kết luận.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
decide by reasoning
→quyết định bằng lý trí
Đồng nghĩa:reason, reason outCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)finally conclude420 lần trong kho sáchnaturally conclude329 lần trong kho sáchconclude a treaty210 lần trong kho sách - 2động từB1
bring to a close
→kết thúc
- 3động từB1
reach a conclusion after a discussion or deliberation
→đạt được kết luận sau một cuộc thảo luận hoặc cân nhắc
Đồng nghĩa:resolve
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa conclude và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Zaric, the court concluded that Mr. Zaric automatically ceased to be a Convention refugee under international law when he acquired Canadian citizenship.Zaric, tòa án kết luận rằng ông Zaric đương nhiên không còn là người tị nạn Công ước theo luật pháp quốc tế khi ông có được quốc tịch Canada.
The study concluded that postpartum women benefit from structured exercise and nutrition programs which encourage adherence and allow women to remain with their child.According to the following three rating scales will conclude tot the severity of a potential risk.Ba thang đánh giá sau đây sẽ kết luận mức độ nghiêm trọng của một rủi ro tiềm ẩn.
So it was concluded that Richard of Normandy should take the message to the King.Mossgray turned round as he concluded, and bent his steps to his favourite Waterside.Khi kết luận, Mossgray quay lại và rảo bước về phía Waterside yêu thích của mình.
He concluded he would rather not be seen in the act of handing over the money to Madame Vernet.I know not if the defence of the Emperor Julian has been concluded.His horse was close at hand, and with the concluding words of his sentence he vaulted into the saddle.No sign of the cobbler could I see--he had evidently overheard "the terror's" concluding words and bolted.I’ll wither her with scorn, an’—an’—an’ tell her just what I think o’ her,” he concluded, rather lamely."I am sure Sandy will conclude we have been spirited away, unless Mrs. Seymour finds him.He is still in the path as I conclude these observations, but I think that in making them we have discovered a legitimate way round.Câu hỏi thường gặp về conclude (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. conclude nghĩa là gì trong tiếng Việt?
conclude có nghĩa chính là: quyết định bằng lý trí. Định nghĩa tiếng Anh: "decide by reasoning".
2. conclude thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
conclude là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của conclude theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conclude được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈklud/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. conclude thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ conclude được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của conclude gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của conclude gồm: concluded, concludes, concluding.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conclude là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: finally conclude, naturally conclude, conclude a treaty.
7. conclude có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: reason, reason out, resolve. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conclude?
Từ conclude xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với conclude đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Zaric, the court concluded that Mr. Zaric automatically ceased to be a Convention refugee under international law when he acquired Canadian citizenship." (Dịch nghĩa: Zaric, tòa án kết luận rằng ông Zaric đương nhiên không còn là người tị nạn Công ước theo luật pháp quốc tế khi ông có được quốc tịch Canada.). Câu văn minh họa cách dùng conclude làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conclude?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.