Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conclusion

danh từB1
US/kənˈkluʒən/
conclusions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

conclusion nghĩa là kết luận (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position or opinion or judgment reached after consideration.

Các nét nghĩa của từ conclusion

  1. 1

    danh từB1

    a position or opinion or judgment reached after consideration

    một quan điểm hoặc ý kiến hoặc phán quyết đạt được sau khi xem xétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa decision · determination

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • foregone conclusion516 lần trong kho sách

    • satisfactory conclusion351 lần trong kho sách

    • logical conclusion235 lần trong kho sách

    • definite conclusion217 lần trong kho sách

    • draw conclusion234 lần trong kho sách

    • abrupt conclusion118 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an intuitive assumption

    một giả định trực quandịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the temporal end

    sự kết thúc tạm thờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stopping point · finale · finis · finish · last · close

Câu hỏi thường gặp về conclusion

conclusion nghĩa là gì?

conclusion nghĩa là kết luận (bản dịch máy, chưa biên tập). conclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position or opinion or judgment reached after consideration.

conclusion dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ conclusion có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

conclusion được dùng trong câu như thế nào?

In particular, a claim is just the conclusion of a series of sentences, where the preceding sentences (called premises) provide evidence for the conclusion. («How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conclusion, mã đối chiếu EV-FA7C29DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conclusion” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conclusion và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In particular, a claim is just the conclusion of a series of sentences, where the preceding sentences (called premises) provide evidence for the conclusion.

Cụ thể, một khẳng định chỉ là phần kết của một chuỗi câu, trong đó các câu trước (gọi là tiền đề) cung cấp bằng chứng cho kết luận.dịch máy, chưa biên tập

«How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
That this voyage must come to a conclusion my reason tells me, but otherwise I see no end to it.
Charles Darwin, Life and Letters of Charles Darwin: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #2087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
After you have studied probability and probability distributions, you will use formal methods for drawing conclusions from "good" data.
«Definitions of Statistics, Probability, and Key Terms», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
See the facts, though not always the conclusions, of Nitzsch, iii.
Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, Mutual Aid: A Factor of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #4341. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“A sequel of any thing,” replied her father, “is that which comes in consequence of it, and is the conclusion of it.”

Cha cô trả lời: “Phần tiếp theo của bất cứ điều gì là hậu quả của nó và là kết quả của nó.”dịch máy, chưa biên tập

Jacob Abbott, Cousin Lucy at Study By the Author of the Rollo Books. Nguồn: Project Gutenberg #67601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The judge had seen the paper, and could not help drawing his own conclusions.

Thẩm phán đã xem tờ giấy và không thể không đưa ra kết luận của riêng mình.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's bitterest cup. Nguồn: Project Gutenberg #68273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“That is the way—or, rather, one way—in which false evidence can be manufactured,” he said, in conclusion.

“Đó là cách - hay đúng hơn là một cách - mà bằng chứng sai có thể được tạo ra,” ông nói để kết luận.dịch máy, chưa biên tập

Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's bitterest cup. Nguồn: Project Gutenberg #68273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You could not have gathered in the least from his countenance toward which view his conclusions tended.

Ít nhất bạn không thể biết được từ nét mặt của anh ấy về quan điểm nào mà kết luận của anh ấy hướng tới.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, The Wyvern mystery. Nguồn: Project Gutenberg #68569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And now," said John, "the sooner we can bring it to a conclusion the better.
George E. Sargent, John Tincroft, bachelor and benedict. Nguồn: Project Gutenberg #73193. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A conclusion of a valid argument is a logical consequence of its premises.

Một kết luận của một lập luận có giá trị là một hệ quả logic của các tiền đề của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Formal Logic/Sentential Logic/Validity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38833 (bản sửa đổi 3980791). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Conclusion: the statistical predictions of quantum mechanics cannot be explained with the help of instruction sets.

Kết luận: các dự đoán thống kê của cơ học lượng tử không thể giải thích được bằng sự trợ giúp của các tập lệnh.dịch máy, chưa biên tập

«This Quantum World/Bell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106291 (bản sửa đổi 3826681). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His methods of persuasion were soothing and convincing, engaging in discussion, but ultimately nailing down conclusions with little room for doubt or debate.

Phương pháp thuyết phục của ông rất nhẹ nhàng và thuyết phục, lôi cuốn vào cuộc thảo luận nhưng cuối cùng lại đưa ra kết luận mà không có chỗ cho sự nghi ngờ hay tranh luận.dịch máy, chưa biên tập

«Modern Photography/Critique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177004 (bản sửa đổi 3268966). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0