conclusion
danh từB1- conclusions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
conclusion nghĩa là kết luận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position or opinion or judgment reached after consideration.
Các nét nghĩa của từ conclusion
- 1
danh từB1
a position or opinion or judgment reached after consideration
một quan điểm hoặc ý kiến hoặc phán quyết đạt được sau khi xem xétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa decision · determination
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
foregone conclusion516 lần trong kho sách
satisfactory conclusion351 lần trong kho sách
logical conclusion235 lần trong kho sách
definite conclusion217 lần trong kho sách
draw conclusion234 lần trong kho sách
abrupt conclusion118 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an intuitive assumption
một giả định trực quandịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the temporal end
sự kết thúc tạm thờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stopping point · finale · finis · finish · last · close
Câu hỏi thường gặp về conclusion
conclusion nghĩa là gì?
conclusion nghĩa là kết luận (bản dịch máy, chưa biên tập). conclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position or opinion or judgment reached after consideration.
conclusion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ conclusion có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
conclusion được dùng trong câu như thế nào?
In particular, a claim is just the conclusion of a series of sentences, where the preceding sentences (called premises) provide evidence for the conclusion. («How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conclusion, mã đối chiếu EV-FA7C29DD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng