Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

resolve

động từB1
US/ɹiˈzɑlv/
resolved
resolves
resolving
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B1

resolve nghĩa là giải quyết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

resolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end.

Các nét nghĩa của từ resolve

  1. 1động từ
    B1

    bring to an end

    →

    kết thúc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩadecide · settle · adjudicate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    firmly resolve

    716 lần trong kho sách

    fully resolve

    512 lần trong kho sách

    resolve to try

    677 lần trong kho sách

    firm resolve

    348 lần trong kho sách

    resolve to make

    2.331 lần trong kho sách

    resolve to follow

    469 lần trong kho sách

    inwardly resolve

    200 lần trong kho sách

    resolve to seek

    314 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    reach a conclusion after a discussion or deliberation

    →

    đạt được kết luận sau một cuộc thảo luận hoặc cân nhắc(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaconclude
  3. 3động từ
    B1

    reach a decision

    →

    đạt được một quyết định(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩapurpose

Câu hỏi thường gặp về resolve

resolve nghĩa là gì?

resolve nghĩa là giải quyết (bản dịch máy, chưa biên tập). resolve là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring to an end.

resolve dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ resolve có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

resolve được dùng trong câu như thế nào?

If we focus ourselves on the happiness of all beings, this resolves the long term our inner tensions. («Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resolve, mã đối chiếu EV-86D4AFD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “resolve” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa resolve và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If we focus ourselves on the happiness of all beings, this resolves the long term our inner tensions.

Nếu chúng ta tập trung vào hạnh phúc của tất cả chúng sinh, điều này sẽ giải quyết được những căng thẳng bên trong chúng ta về lâu dài.dịch máy, chưa biên tập

«Happiness/Have a Happy Job», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130666 (bản sửa đổi 2417942).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How would information about cell type homologies resolve this question?

Thông tin về sự tương đồng của loại tế bào sẽ giải quyết câu hỏi này như thế nào?dịch máy, chưa biên tập

«Echinoderm Nervous System Evolution Project/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=72311 (bản sửa đổi 603552).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is typically used as a last resort when other methods of resolving lease breaches have failed.
«Acing the SQE/Property Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455451 (bản sửa đổi 4443972).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was resolved that the lecturers in mathematics and astronomy be notified that their services be dispensed with.

Người ta đã giải quyết rằng các giảng viên toán học và thiên văn học sẽ được thông báo rằng dịch vụ của họ sẽ không được cung cấp.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0