conceptual
tính từ- conceptuals
conceptual nghĩa là khái niệm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từ
being or characterized by concepts or their formation
→được hoặc được đặc trưng bởi các khái niệm hoặc sự hình thành của chúng
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)conceptual frameworks27 lần trong kho sáchconceptual framework95 lần trong kho sáchquiz conceptual16 lần trong kho sáchconceptual clarity7 lần trong kho sáchconceptual models34 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa conceptual và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Like all parts of the conceptual design, this may get revised by later work.Giống như tất cả các phần của thiết kế ý tưởng, phần này có thể được sửa đổi trong công việc sau này.
A conceptual model tries to combine knowledge and must incorporate new knowledge that may change it as knowledge is acquired.Art & Language is at the origin of conceptual art and their work was an important influence on its development.Nghệ thuật & Ngôn ngữ là nguồn gốc của nghệ thuật khái niệm và tác phẩm của họ có ảnh hưởng quan trọng đến sự phát triển của nó.
Before we can create such procedures we must identify a problem and find a conceptual solution to it.These perspectives leads creates new avenues of approaching evolution of urban form by involving the phenomenon of fractals into the conceptual framework for urban forms.Developing a project cost estimate is part of conceptual design, so this value will be updated.The next section of the question, Part (c) is conceptual in nature and requires a justification.Modern epistemology often presents representation as a relation between an inner or conceptual order and an external object.That is, while conceptual representations show stable concepts, narrative representations show participants that are connected to one another through lines called vectors.It is repaired by specifying the failure and, if needed, reorganising the conceptual tools.Nó được sửa chữa bằng cách xác định lỗi và nếu cần, tổ chức lại các công cụ khái niệm.
A conceptual source is not a doctrine copied into a new vocabulary.This page, and its subsidiary pages, aim to document and discuss the conceptual and mathematical foundations of functional programming language design.Câu hỏi thường gặp về conceptual (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. conceptual nghĩa là gì trong tiếng Việt?
conceptual có nghĩa chính là: được hoặc được đặc trưng bởi các khái niệm hoặc sự hình thành của chúng. Định nghĩa tiếng Anh: "being or characterized by concepts or their formation".
2. conceptual thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
conceptual là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của conceptual theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), conceptual được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈsɛptʃuəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. conceptual thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ conceptual được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của conceptual gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của conceptual gồm: conceptuals.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với conceptual là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: conceptual frameworks, conceptual framework, quiz conceptual, conceptual clarity, conceptual models.
7. conceptual có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến conceptual?
Từ conceptual xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với conceptual đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Like all parts of the conceptual design, this may get revised by later work." (Dịch nghĩa: Giống như tất cả các phần của thiết kế ý tưởng, phần này có thể được sửa đổi trong công việc sau này.). Câu văn minh họa cách dùng conceptual làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng conceptual?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.