concerned
tính từB1concerned nghĩa là liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
concerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing worry or solicitude.
Các nét nghĩa của từ concerned
- 1
tính từB1
feeling or showing worry or solicitude
cảm giác hoặc thể hiện sự lo lắng hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unconcerned
- 2
tính từB1
involved in or affected by or having a claim to or share in
tham gia hoặc bị ảnh hưởng bởi hoặc có quyền yêu cầu hoặc chia sẻ trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa interested
- 3
tính từB1
culpably involved
có liên quan đáng kểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa implicated
Câu hỏi thường gặp về concerned
concerned nghĩa là gì?
concerned nghĩa là liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập). concerned là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing worry or solicitude.
concerned được dùng trong câu như thế nào?
The lockdown data were obtained time to time from concerned authorities. («WikiJournal Preprints/What Impact has lockdown on SARS-CoV-2/COVID-19 incidence, prevalence and mortality during second wave of pandemic in 2021: - observational & statistical analysis of Bihar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280732 (bản sửa đổi 2594763).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concerned, mã đối chiếu EV-35843FD8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng