building
danh từA1- buildings
building nghĩa là tòa nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place.
Các nét nghĩa của từ building
- 1
danh từA1
a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place
một cấu trúc có mái và tường và ít nhiều đứng cố định ở một nơidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa edifice
- 2
danh từA1
the act of constructing something
hành động xây dựng một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa construction
- 3
danh từA1
the commercial activity involved in repairing old structures or constructing new ones
hoạt động thương mại liên quan đến việc sửa chữa các công trình cũ hoặc xây dựng công trình mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa construction
Câu hỏi thường gặp về building
building nghĩa là gì?
building nghĩa là tòa nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place.
building được dùng trong câu như thế nào?
The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples. («The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/building, mã đối chiếu EV-560D858B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng