Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

building

danh từA1
US/ˈbɪldɪŋ/
buildings

building nghĩa là tòa nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place.

Các nét nghĩa của từ building

  1. 1

    danh từA1

    a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place

    một cấu trúc có mái và tường và ít nhiều đứng cố định ở một nơidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa edifice

  2. 2

    danh từA1

    the act of constructing something

    hành động xây dựng một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa construction

  3. 3

    danh từA1

    the commercial activity involved in repairing old structures or constructing new ones

    hoạt động thương mại liên quan đến việc sửa chữa các công trình cũ hoặc xây dựng công trình mớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa construction

Câu hỏi thường gặp về building

building nghĩa là gì?

building nghĩa là tòa nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). building là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place.

building được dùng trong câu như thế nào?

The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples. («The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/building, mã đối chiếu EV-560D858B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “building” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa building và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.
«The Americas», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
China, seeking to expand its sphere of influence, is building up its military capacity and presence.
«Introduction», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Preliminary attempts at automatically creating a concept maps have focused on building static summaries.
«Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Structural engineers thus have to ensure their designs satisfy building code with respect of fire protection and safety.
«Building code/Fire protection engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=259401 (bản sửa đổi 2607484). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can help to increase the productive use of Wikiversity by building awareness of this site.

Bạn có thể giúp nâng cao hiệu quả sử dụng Wikiversity bằng cách xây dựng nhận thức về trang này.dịch máy, chưa biên tập

«Reddit for learning/This site on Reddit», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216873 (bản sửa đổi 2196495). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of the workers reported seeing a lady in white turning lights on and off throughout the building.
«Menomonie, Wisconsin History/kbmarie», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203830 (bản sửa đổi 1703731). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Quality assured Capacity Building material can be published by an organization on the web portal.
«Risk Management/Content Matrix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199850 (bản sửa đổi 2640930). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While under Egyptian rule, the Nubians adopted some elements of the Egyptians’ culture, including their religion and building style.
«Human Legacy Course/The Nubian Kingdoms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97621 (bản sửa đổi 2197385). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mound-building people was one of the earliest civilization to emerge in North America.
«Introduction to US History/United We Stand:The History of the United States of America/America Before Columbus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=69983 (bản sửa đổi 2223473). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Seven pillars' symbolizes good, but women rabbis (implied in that Proverbs section) were mostly forbidden, especially in most towns big enough to have such buildings.

'Bảy cây cột' tượng trưng cho điều tốt, nhưng các giáo sĩ nữ (ngụ ý trong phần Châm ngôn đó) hầu như bị cấm, đặc biệt là ở hầu hết các thị trấn đủ lớn để có những tòa nhà như vậy.dịch máy, chưa biên tập

«Epistemology: Agnosticism or Gnosticism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52536 (bản sửa đổi 2624971). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At his point you have learned the basic tools to build objects and change your view as you are building.

Theo quan điểm của anh ấy, bạn đã học được các công cụ cơ bản để xây dựng các đối tượng và thay đổi cách nhìn của bạn khi bạn đang xây dựng.dịch máy, chưa biên tập

«Second Life/Second Life Architectural Building Tutorial», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50138 (bản sửa đổi 2721617). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The components do not amount to the entire application, they provide building blocks that are shared by different software.

Các thành phần không chiếm toàn bộ ứng dụng, chúng cung cấp các khối xây dựng được chia sẻ bởi các phần mềm khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computers/Development», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36003 (bản sửa đổi 2486360). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0