swallow
động từA2- swallowed
- swallowing
- swallows
swallow nghĩa là nuốt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
swallow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pass through the esophagus as part of eating or drinking.
Các nét nghĩa của từ swallow
- 1
động từA2
pass through the esophagus as part of eating or drinking
đi qua thực quản như một phần của việc ăn hoặc uốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get down
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
swallow tailed219 lần trong kho sách
swallow a mouthful169 lần trong kho sách
swallow tail301 lần trong kho sách
swallow the bait104 lần trong kho sách
swallow up4.579 lần trong kho sách
swallow tails95 lần trong kho sách
swallow a morsel86 lần trong kho sách
swallow nests82 lần trong kho sách
- 2
động từA2
engulf and destroy
nhấn chìm và tiêu diệtdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
enclose or envelop completely, as if by swallowing
bao bọc hoặc bao bọc hoàn toàn, như thể bằng cách nuốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa immerse · swallow up · bury · eat up
Câu hỏi thường gặp về swallow
swallow nghĩa là gì?
swallow nghĩa là nuốt (bản dịch máy, chưa biên tập). swallow là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: pass through the esophagus as part of eating or drinking.
swallow được dùng trong câu như thế nào?
He later became full-time manager of the Yakult Swallows. («Katsuya Nomura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=737697 (bản sửa đổi 10473404).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/swallow, mã đối chiếu EV-08664044. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng