Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

remainder

danh từB1
US/ɹɪˈmeɪndɚ/
remaindered
remaindering
remainders

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

remainder nghĩa là phần còn lại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

remainder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something left after other parts have been taken away.

Các nét nghĩa của từ remainder

  1. 1

    danh từB1

    something left after other parts have been taken away

    thứ gì đó còn sót lại sau khi những phần khác đã bị lấy đidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa balance · residual · residue · residuum · rest

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • spend the remainder335 lần trong kho sách

    • spent the remainder314 lần trong kho sách

    • devote the remainder75 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the part of the dividend that is left over when the dividend is not evenly divisible by the divisor

    phần số bị chia còn lại khi số bị chia không chia hết cho số chiadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    the number that remains after subtraction

    số còn lại sau khi trừdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa difference

Câu hỏi thường gặp về remainder

remainder nghĩa là gì?

remainder nghĩa là phần còn lại (bản dịch máy, chưa biên tập). remainder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something left after other parts have been taken away.

remainder dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ remainder có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

remainder được dùng trong câu như thế nào?

To check whether the series converges towards , one normally uses estimates for the remainder term of Taylor's theorem. («Calculus/Taylor series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13137 (bản sửa đổi 4051726).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remainder, mã đối chiếu EV-A2E0C300. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “remainder” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa remainder và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To check whether the series converges towards , one normally uses estimates for the remainder term of Taylor's theorem.

Để kiểm tra xem chuỗi có hội tụ về phía hay không, người ta thường sử dụng ước tính cho số hạng còn lại của định lý Taylor.dịch máy, chưa biên tập

«Calculus/Taylor series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13137 (bản sửa đổi 4051726). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That can be set aside and the remainder divided equally between us.

Điều đó có thể được đặt sang một bên và phần còn lại chia đều cho chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, Her Father's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #904. · Nguyên văn tiếng Anh
Two numbers that are incongruent modulo must have different remainders.
«Cryptography/Mathematical Background», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188156 (bản sửa đổi 4410783). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This ended the singular conflict; and the remainder of the night passed in peace.

Điều này đã kết thúc cuộc xung đột đơn lẻ; và phần còn lại của đêm trôi qua trong yên bình.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Pathfinder; Or, The Inland Sea. Nguồn: Project Gutenberg #1880. · Nguyên văn tiếng Anh
We therefore rehoisted our sail, and made chase after the remainder of the swans.
William Henry Giles Kingston, Snow Shoes and Canoes Or, The Early Days of a Fur-Trader in the Hudson Bay Territory. Nguồn: Project Gutenberg #21478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It must be weighed, the various taxes set apart, and the remainder returned to the producer.

Nó phải được cân nhắc, tách biệt các khoản thuế khác nhau và phần còn lại được trả lại cho nhà sản xuất.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Innocents Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #3176. · Nguyên văn tiếng Anh
But, laws bless you, take the dog, and go and hunt his remainders.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The advance reached Cerralvo in four days and halted for the remainder of the troops to come up.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
During the remainder of the winter the domestic history of the household at The Holms was unmarked by any incidents.

Trong thời gian còn lại của mùa đông, lịch sử gia đình của gia đình ở The Holms không có bất kỳ sự cố nào xảy ra.dịch máy, chưa biên tập

W. H. Withrow, Neville Trueman, the Pioneer Preacher : a tale of the war of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #6826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Reitzei drank off the remainder of his soda-water at a gulp.

Reitzei uống cạn phần nước soda còn lại của mình trong một ngụm.dịch máy, chưa biên tập

William Black, Sunrise. Nguồn: Project Gutenberg #17308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The title and copyright pages both use Camp Fire, while the remainder of the book uses camp-fire.

Các trang tiêu đề và bản quyền đều sử dụng Lửa trại, trong khi phần còn lại của cuốn sách sử dụng lửa trại.dịch máy, chưa biên tập

Herbert, active 1909-1917 Carter, The Boy Scouts' First Camp Fire; or, Scouting with the Silver Fox Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #20434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The remainder of the flying-fish was eaten in the same manner as before.
William Henry Giles Kingston, The South Sea Whaler. Nguồn: Project Gutenberg #21479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB