Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

turnover

danh từ
US/ˈtɝˌnoʊvɚ/
turnovers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

turnover nghĩa là doanh thu.

turnover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ

    the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers

    →

    tỷ lệ giữa số lượng công nhân phải được thay thế trong một khoảng thời gian nhất định với số lượng công nhân trung bình

    Đồng nghĩa:employee turnover, turnover rate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    receivable turnover
    12 lần trong kho sách
    employee turnover
    29 lần trong kho sách
    enzymatic turnover
    6 lần trong kho sách
    inventory turnover
    10 lần trong kho sách
    asset turnover
    8 lần trong kho sách
    apple turnover
    52 lần trong kho sách
    turnover rates
    25 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a dish made by folding a piece of pastry over a filling

    →

    một món ăn được làm bằng cách gấp một miếng bánh ngọt lên trên phần nhân

  3. 3danh từ

    the volume measured in dollars

    →

    khối lượng tính bằng đô la

    Đồng nghĩa:dollar volume
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa turnover và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Protein turnover is a dynamic process that requires certain techniques in order for it to be measured.

Sự luân chuyển protein là một quá trình năng động đòi hỏi những kỹ thuật nhất định để có thể đo lường được.

Wikimedia contributors, Fundamentals of Human Nutrition/Synthesis
Similarly, findings in Business Ethics Quarterly reveal that perceptions of unfair monitoring practices correlate with employee turnover and decreased engagement.

Tương tự, những phát hiện trong Tạp chí Đạo đức kinh doanh hàng quý tiết lộ rằng nhận thức về các hoạt động giám sát không công bằng có tương quan với tình trạng luân chuyển nhân viên và giảm mức độ gắn kết.

Wikimedia contributors, Information Technology and Ethics/Remote Work
Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation.

Các thước đo của từng biến số được thực hiện (sự hài lòng, có thể thông qua bảng câu hỏi và doanh thu, từ hồ sơ công ty) và được so sánh để xác định mức độ tương quan.

OpenStax, Scientific Method in Organizational Research (Organizational Behavior)
And when it is settled, which it had been, we peaceably turnover power to the next elected administration.
Wikimedia contributors, Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager
The methods should be added to sustain new staff in order to decrease the turnover rate.
Wikimedia contributors, Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Pioneer of Non Government Organization in Asia
Despite gaining more passing yards, the Patriots committed several turnovers, which helped Seattle keep its lead.
Wikipedia contributors, Super Bowl LX
High turnover will mean carrying less inventory and the higher risk of stockouts, causing customers to go elsewhere to find what they need.
OpenStax, Operating Efficiency Ratios (Principles of Finance 2e)
It was certainly believed at Turnover that the Vicar and Sam Brattle had for years past spent the best part of their Sundays fishing together.
Trollope, Anthony, The Vicar of Bullhampton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Teacher attrition is another way of describing the turnover rate of teachers in the education profession.
Wikimedia contributors, Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/Attrition & Status
Increasing the water turnover rates in kiddie pools may decrease the length of time that swimmers are exposed to contaminating germs.
Wikimedia contributors, Recreational Water Illnesses
The change caused tribal officials to close the hospital and some of the schools to cover costs incurred by the turnover.
Wikimedia contributors, Menomonie, Wisconsin History/Bertythebatgirl
To carry the ball safely without turnovers, it is important to know how to control the ball safely.
Wikipedia contributors, Point guard

Câu hỏi thường gặp về turnover (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. turnover nghĩa là gì trong tiếng Việt?

turnover có nghĩa chính là: tỷ lệ giữa số lượng công nhân phải được thay thế trong một khoảng thời gian nhất định với số lượng công nhân trung bình. Định nghĩa tiếng Anh: "the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers".

2. turnover thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

turnover là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của turnover theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), turnover được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɝˌnoʊvɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. turnover thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ turnover được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của turnover gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của turnover gồm: turnovers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với turnover là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: receivable turnover, employee turnover, enzymatic turnover, inventory turnover, asset turnover.

7. turnover có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: employee turnover, turnover rate, dollar volume. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến turnover?

Từ turnover xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với turnover đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Protein turnover is a dynamic process that requires certain techniques in order for it to be measured." (Dịch nghĩa: Sự luân chuyển protein là một quá trình năng động đòi hỏi những kỹ thuật nhất định để có thể đo lường được.). Câu văn minh họa cách dùng turnover làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng turnover?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.