Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tree

danh từA1
US/ˈtɹi/
trees

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tree nghĩa là cây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tree là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall perennial woody plant having a main trunk and branches forming a distinct elevated crown.

Các nét nghĩa của từ tree

  1. 1

    danh từA1

    a tall perennial woody plant having a main trunk and branches forming a distinct elevated crown

    một loại cây gỗ lâu năm cao có thân chính và các nhánh tạo thành một vương miện cao rõ rệtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pine tree3.794 lần trong kho sách

    • apple tree3.722 lần trong kho sách

    • palm tree3.648 lần trong kho sách

    • fruit tree3.260 lần trong kho sách

    • among the tree6.309 lần trong kho sách

    • oak tree2.959 lần trong kho sách

    • fir tree2.431 lần trong kho sách

    • tree tops2.476 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a figure that branches from a single root

    một hình vẽ phân nhánh từ một gốc duy nhấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tree diagram

  3. 3

    danh từA1

    English actor and theatrical producer noted for his lavish productions of Shakespeare (1853-1917)

    Diễn viên và nhà sản xuất sân khấu người Anh nổi tiếng với những tác phẩm xa hoa của Shakespeare (1853-1917)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sir herbert beerbohm tree

Câu hỏi thường gặp về tree

tree nghĩa là gì?

tree nghĩa là cây (bản dịch máy, chưa biên tập). tree là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall perennial woody plant having a main trunk and branches forming a distinct elevated crown.

tree dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tree có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tree được dùng trong câu như thế nào?

Then she leaned against a tree, determined to wait for the dove. («Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tree, mã đối chiếu EV-41074B24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tree” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tree và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Then she leaned against a tree, determined to wait for the dove.

Rồi cô dựa vào một thân cây, quyết tâm đợi chim bồ câu.dịch máy, chưa biên tập

«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275240 (bản sửa đổi 2459302). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We found it the next morning, in plain sight up in a tree, where Tony spent much of his time playing.

Chúng tôi tìm thấy nó vào sáng hôm sau, ở ngay trên cây, nơi Tony dành phần lớn thời gian để chơi đùa.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Is the universe, including life, an automatic, mechanical process, driven by nothing but the laws of physics and chemistry (the materialist position)?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216924 (bản sửa đổi 2010448). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the Kayan creation story, the Eugenia tree is the first tree in the world.
«Ceremonial pole», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202963 (bản sửa đổi 2762299). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will increase the decline rate of the tree and could lead to death.
«Arboriculture/Pruning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159378 (bản sửa đổi 2457550). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
List all formal decisions made with links to their documentation such as a decision tree or decision matrix.
«Engineering Projects/RepRap/Howard Community College/Fall2012/p2-550-qc», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137225 (bản sửa đổi 2111327). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another test is to be held shortly with portable directional radiating equipment transmitting from One-tree Hill and Dutton Park.

Một thử nghiệm khác sẽ được tổ chức trong thời gian ngắn với thiết bị bức xạ định hướng di động truyền từ One-tree Hill và Dutton Park.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Victor Herschel/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476144 (bản sửa đổi 4525057). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From that tree another wire led to the receiver in the drawingroom.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Sydney Moreton Newman/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439512 (bản sửa đổi 4114387). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, on OpenBSD, NetHack and patches are available in the ports tree.
«NetHack/Building», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428658 (bản sửa đổi 4666570). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Naturally he does not get the results he should for the reason that his aerial is buried below roofs and a maze of trees.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A tree growing near a path where animals travel will grow more branches on the sides not facing the path.

Một cái cây mọc gần lối đi nơi động vật di chuyển sẽ mọc thêm nhiều cành ở hai bên không hướng về phía lối đi.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Science: An Introduction/Haptics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367060 (bản sửa đổi 4467735). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Steps tree uses colors that tell the programmer about the step type.
«PWCT/Lessons/Intro», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295231 (bản sửa đổi 3664340). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For this requirement you will need access to a forest and permission from a land owner to bore into the trees.

Đối với yêu cầu này, bạn sẽ cần phải vào rừng và được chủ sở hữu đất cho phép để khoan vào cây.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Forestry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260403 (bản sửa đổi 4046306). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0