Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tiptoe

động từB2
US/ˈtɪpˌtoʊ/
tiptoed
tiptoes
tiptoing

tiptoe nghĩa là nhón chân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes.

Các nét nghĩa của từ tiptoe

  1. 1

    động từB2

    walk on one's toes

    đi bằng ngón chândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tip · tippytoe

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • tiptoe of expectation86 lần trong kho sách

    • stole on tiptoe91 lần trong kho sách

    • treading on tiptoe18 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về tiptoe

tiptoe nghĩa là gì?

tiptoe nghĩa là nhón chân (bản dịch máy, chưa biên tập). tiptoe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: walk on one's toes.

tiptoe được dùng trong câu như thế nào?

They watched him as he rose and stole on tiptoe to the other chamber where the lamp had been replaced. (Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tiptoe, mã đối chiếu EV-BEC1CD2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tiptoe” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tiptoe và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They watched him as he rose and stole on tiptoe to the other chamber where the lamp had been replaced.

Họ nhìn anh khi anh đứng dậy và rón rén đi sang căn phòng khác, nơi chiếc đèn đã được thay.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, as both mistress and dog were sleeping soundly, he closed the door and tiptoed across the floor.

Tuy nhiên, khi cả cô chủ và con chó đều đang ngủ ngon lành, anh ta đóng cửa lại và nhón chân đi ngang qua sàn nhà.dịch máy, chưa biên tập

Charles de Bernard, Gerfaut: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3985. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I hurried him, with the evidences of his guilt, back to the scuttle, and descended on tiptoe to the floor beneath.

Tôi vội vàng đẩy anh ta, với những bằng chứng phạm tội của mình, quay trở lại thùng chứa và nhón chân đi xuống sàn nhà bên dưới.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, Tales of the Argonauts. Nguồn: Project Gutenberg #2886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sweating, on tiptoe, he stole to the door and peered out.
Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So she deliberately entered the room, tiptoed across to the hall and escaped without arousing the old lady.
L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The children crept in on tiptoe, and gazed lovingly at the sleeping boy.

Bọn trẻ rón rén bước vào và âu yếm nhìn cậu bé đang ngủ.dịch máy, chưa biên tập

Aunt Fanny, The Fairy Nightcaps. Nguồn: Project Gutenberg #28802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Dave standing on tiptoe could reach to its top, and he now laid the watch there.
Edward A. Rand, At the Black Rocks. Nguồn: Project Gutenberg #40269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then while he was still thinking, still determining to keep silent, still satisfying himself that all was well, he turned rapidly and tiptoed downstairs.
Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The least to pay is to the undertaker,” she replied, standing on tiptoe.
George Meredith, Complete Short Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Thus screened from observation, the Englishman slipped past on tiptoe, unshod and in silence, while the damsel complained to Edward that she wanted a light.
Walter Scott, The Monastery. Nguồn: Project Gutenberg #6406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I won't spill it, Polly"--but Polly was already on her tiptoes, and lifting down the old black ink-horn that had been Father Pepper's.
Margaret Sidney, The Adventures of Joel Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #7434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sunday lovers, strolling hand in hand up the valley, came to a point where they went tiptoe and peered about for him.
Maurice Hewlett, Rest Harrow: A Comedy of Resolution. Nguồn: Project Gutenberg #8464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB