Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

soaking

tính từ
B2
US/ˈsoʊkɪŋ/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

soaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa soaking và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    One common preparation of sweetbreads involves soaking in salt water, then poaching in milk, after which the outer membrane is removed.

    Một cách chế biến bánh mì ngọt phổ biến là ngâm trong nước muối, sau đó ngâm trong sữa, sau đó loại bỏ lớp màng bên ngoài.

    Wikipedia contributors, Sweetbread
    Indigenous Australians used the flowering spikes to make a sweet drink by soaking them in water.
    Wikipedia contributors, Xanthorrhoea australis
    She went to the wood-shed and stared unbelievingly at the cold stove, the tubs of soaking clothes.
    Stratton-Porter, Gene, A Daughter of the Land, Nguyên văn tác phẩm
    The ground was level, and the water, unable to run off, gave us a good soaking.

    Mặt đất bằng phẳng, nước không thể chảy ra nên chúng tôi ngâm mình rất thoải mái.

    Forman, Samuel S., Narrative of a Journey Down the Ohio and Mississippi in 1789-90, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    The foreman washed the unconscious boy's face, soaking Tad's head and neck and searching for the seat of the trouble.
    Patchin, Frank Gee, The Pony Rider Boys in Texas; Or, The Veiled Riddle of the Plains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    This meant soaking animal skins in plants with tannins, like tree bark.
    Wikipedia contributors, Chemistry
    Even our watches seemed to have suffered no damage from the soaking they had had in our wet clothes.
    Stockton, Frank R., A Jolly Fellowship, Nguyên văn tác phẩm
    "Well, I propose first of all photographing you, then soaking you in gum arabic, and finally transferring you to a museum."
    Baring-Gould, S. (Sabine), A Book of Ghosts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Heedless of the dashing rain which ever and anon came in soaking showers upon the wind, Learmont paced up and down by his door.
    Rymer, James Malcolm, 1814?-1884, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    It seemed to fall solid, in masses, soaking through rugs, top-coats, and waterproofs, that we had before deemed impervious.

    Nó dường như rơi xuống rắn, thành từng khối, thấm qua thảm, lớp phủ trên cùng và chất chống thấm mà trước đây chúng ta cho là không thấm nước.

    Smiles, Samuel, A boy's voyage round the world, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The night had been bright and clear after the storm, with a cool air, which, blowing through my soaking clothes, chilled me to the bone.
    Chesney, George Tomkyns, The Battle of Dorking, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Five weeks of soaking --five uninterrupted hours of it every day--had accomplished her purpose and reduced her to the right proportions.
    Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “soaking”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về soaking (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. soaking nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    soaking có nghĩa chính là: soaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "soaking".

    2. soaking thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    soaking là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

    3. Phát âm chuẩn của soaking theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), soaking được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsoʊkɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. soaking thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ soaking được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của soaking gồm những dạng nào?

    Từ soaking có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với soaking là gì?

    Từ soaking thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. soaking có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến soaking?

    Từ soaking xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với soaking đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "One common preparation of sweetbreads involves soaking in salt water, then poaching in milk, after which the outer membrane is removed." (Dịch nghĩa: Một cách chế biến bánh mì ngọt phổ biến là ngâm trong nước muối, sau đó ngâm trong sữa, sau đó loại bỏ lớp màng bên ngoài.). Câu văn minh họa cách dùng soaking làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng soaking?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.