spread
danh từ, động từA2- spreading
- spreads
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
spread nghĩa là lây lan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spread là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: process or result of distributing or extending over a wide expanse of space.
Các nét nghĩa của từ spread
- 1
danh từA2
process or result of distributing or extending over a wide expanse of space
quá trình hoặc kết quả của việc phân phối hoặc mở rộng trên một không gian rộng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spreading
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wide spread2.330 lần trong kho sách
spread abroad1.206 lần trong kho sách
widely spread616 lần trong kho sách
spread throughout808 lần trong kho sách
spread out10.740 lần trong kho sách
spread over6.389 lần trong kho sách
spread branches528 lần trong kho sách
spread rapidly561 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a conspicuous disparity or difference as between two figures
sự chênh lệch hoặc khác biệt dễ thấy giữa hai hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gap
- 3
danh từA2
farm consisting of a large tract of land along with facilities needed to raise livestock (especially cattle)
trang trại bao gồm một vùng đất rộng lớn cùng với các cơ sở cần thiết để chăn nuôi gia súc (đặc biệt là gia súc)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ranch · cattle ranch · cattle farm
- 4
động từA2
distribute or disperse widely
phân phối hoặc phân tán rộng rãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa distributeTrái nghĩa gather
- 5
động từA2
become distributed or widespread
trở nên phân tán hoặc phổ biến rộng rãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa propagate
- 6
động từA2
spread across or over
lan rộng khắp hoặc hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overspread
Câu hỏi thường gặp về spread
spread nghĩa là gì?
spread nghĩa là lây lan (bản dịch máy, chưa biên tập). spread là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: process or result of distributing or extending over a wide expanse of space.
spread dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spread có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spread được dùng trong câu như thế nào?
News of the boycott spread through newspaper notices and by word of mouth; ministers rallied their congregations to support the Women’s Political Council. («The African American Struggle for Civil Rights», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spread, mã đối chiếu EV-2D30E3D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng