Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

earnest

tính từ
B1
US/ˈɝnɪst/
Ý nghĩa trọng tâm

earnest nghĩa là nghiêm túc.

earnest là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions

    →

    đặc trưng bởi niềm tin chắc chắn và thiếu hài hước vào giá trị của ý kiến của bạn

    Đồng nghĩa:sincere, solemn
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    earnest desire
    1.074 lần trong kho sách
    earnest conversation
    1.112 lần trong kho sách
    earnest prayer
    618 lần trong kho sách
    earnest request
    602 lần trong kho sách
    earnest entreaty
    311 lần trong kho sách
    sober earnest
    310 lần trong kho sách
    earnest gaze
    389 lần trong kho sách
    earnest entreaties
    230 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    earnest

    →

    nghiêm túc

    Đồng nghĩa:dear, devout, heartfelt
  3. 3tính từ
    B1

    not distracted by anything unrelated to the goal

    →

    không bị phân tâm bởi bất cứ điều gì không liên quan đến mục tiêu

    Đồng nghĩa:businesslike
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa earnest và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He did not doubt the fact, for Barton’s manner was too earnest to be doubted.
Henty, G. A. (George Alfred), All But Lost: A Novel. Vol. 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The ladies began to open their eyes; they saw that Mr. Dibble was quite in earnest, and his explanation threw considerable light upon the subject.
Benton, Joel, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum
There is more than one way of praying, and I like the butcher's way because the petitioner is so apt to be in earnest.
Twain, Mark, Mark Twain's Letters — Volume 3 (1876-1885), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"His delivery," says a candid and scholarly critic, "was rather earnest than passionate.
Simonds, William Day, Starr King in California, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Again he kissed my hand with the fondest affection; and then at my earnest request he suffered me to leave him.
Fullerton, Georgiana, Ellen Middleton—A Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I will include myself, because it's true," answered Fanny, very much in earnest.
Crawford, F. Marion (Francis Marion), Love in Idleness: A Bar Harbour Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was a frank, ingenuous face, with its fair, open forehead, and its earnest, dark grey eyes; and Mrs. Ashley thought it so.
Wood, Henry, Mrs., Mrs. Halliburton's Troubles, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"We are a little Jacobin, for anything I know--a little freethinker, in good earnest.
Brontë, Charlotte, Shirley, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Oh, here he is to speak for himself," cried Elizabeth, drawing a deep breath, for the young man's approach and earnest manner had startled her.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), Silent Struggles, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At length, a respectable man, a paternal uncle of the Boorns, began to dream, in good earnest.
Sargent, Lucius M. (Lucius Manlius), Dealings with the Dead, Volume 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The storm-king came on in frequent squalls, giving earnest of his wrath.
Mudge, Zachariah Atwell, North-Pole Voyages Embracing Sketches of the Important Facts and Incidents in the Latest American Efforts to Reach the North Pole, from the Second Grinnell Expedition to That of the Polaris, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her captain was on our deck in a moment, and engaged in earnest conversation with the good Sir John.
Young, William, Mathieu Ropars: et cetera, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về earnest (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. earnest nghĩa là gì trong tiếng Việt?

earnest có nghĩa chính là: đặc trưng bởi niềm tin chắc chắn và thiếu hài hước vào giá trị của ý kiến của bạn. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by a firm and humorless belief in the validity of your opinions".

2. earnest thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

earnest là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của earnest theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), earnest được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɝnɪst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. earnest thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ earnest được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của earnest gồm những dạng nào?

Từ earnest có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với earnest là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: earnest desire, earnest conversation, earnest prayer, earnest request, earnest entreaty.

7. earnest có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: sincere, solemn, dear, devout, heartfelt. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến earnest?

Từ earnest xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với earnest đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He did not doubt the fact, for Barton’s manner was too earnest to be doubted.". Câu văn minh họa cách dùng earnest làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng earnest?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.