leash
danh từB2- leashes
leash nghĩa là dây xích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal.
Các nét nghĩa của từ leash
- 1
danh từB2
restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal
sự kiềm chế bao gồm một sợi dây (hoặc dây chuyền nhẹ) dùng để kiềm chế động vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tether · lead
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
leash licia8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the cardinal number that is the sum of one and one and one
số hồng y là tổng của một và một và mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa three · 3 · iii · trio · threesome · tierce
- 3
danh từB2
a figurative restraint
một sự kiềm chế tượng trưngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa collar
Câu hỏi thường gặp về leash
leash nghĩa là gì?
leash nghĩa là dây xích (bản dịch máy, chưa biên tập). leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal.
leash được dùng trong câu như thế nào?
"As I made sure of finding the game there, I crept forward very quietly, holding Marengo in the leash. (Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leash, mã đối chiếu EV-74A61B7B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng