Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

leash

danh từB2
US/ˈliʃ/
leashes

leash nghĩa là dây xích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal.

Các nét nghĩa của từ leash

  1. 1

    danh từB2

    restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal

    sự kiềm chế bao gồm một sợi dây (hoặc dây chuyền nhẹ) dùng để kiềm chế động vậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tether · lead

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • leash licia8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the cardinal number that is the sum of one and one and one

    số hồng y là tổng của một và một và mộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa three · 3 · iii · trio · threesome · tierce

  3. 3

    danh từB2

    a figurative restraint

    một sự kiềm chế tượng trưngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa collar

Câu hỏi thường gặp về leash

leash nghĩa là gì?

leash nghĩa là dây xích (bản dịch máy, chưa biên tập). leash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: restraint consisting of a rope (or light chain) used to restrain an animal.

leash được dùng trong câu như thế nào?

"As I made sure of finding the game there, I crept forward very quietly, holding Marengo in the leash. (Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leash, mã đối chiếu EV-74A61B7B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “leash” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa leash và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"As I made sure of finding the game there, I crept forward very quietly, holding Marengo in the leash.

"Khi tôi chắc chắn đã tìm thấy con mồi ở đó, tôi lặng lẽ rón rén tiến về phía trước, giữ dây xích cho Marengo.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Enguerrand had been holding his passion upon a frail leash.

Enguerrand đã giữ niềm đam mê của mình bằng một sợi dây yếu đuối.dịch máy, chưa biên tập

Agnes Castle, "My Merry Rockhurst" Being Some Episodes in the Life of Viscount Rockhurst, a Friend of King Charles the Second, and at One Time Constable of His Majesty's Tower of London. Nguồn: Project Gutenberg #57407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There fell a leash of hill-dogs on our sheep, and I made them forbear.
William Morris, The Sundering Flood. Nguồn: Project Gutenberg #25547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The small servant who opened the door held in leash an Arabian greyhound larger than himself.

Người hầu nhỏ bé mở cửa dắt một con chó săn Ả Rập lớn hơn mình vào dây xích.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, The Nabob, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #20646. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Behind the procession followed a dog, which was led in a leash.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 5. Nguồn: Project Gutenberg #5812. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Nolan tries to get me off the chain on to a showing-leash, but he shakes so, he only chokes me.
Richard Harding Davis, The Boy Scout and Other Stories for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #30953. · Nguyên văn tiếng Anh
Dicky strung the dogs on the leash; they were so much interested we thought it was better.
E. Nesbit, The Wouldbegoods. Nguồn: Project Gutenberg #32466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And if now she were to slip the leash and let the leopard go, who could punish her, dying woman as she was?
Agnes Castle, The star dreamer: A romance. Nguồn: Project Gutenberg #69711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Suppose she must 'er done, by the way she slipped the leash on me, so ter speak.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Spinning Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #33279. · Nguyên văn tiếng Anh
And the leash will be of no use, should he be dead, because it will be brittle."
Sidney Lanier, Knightly Legends of Wales; or, The Boy's Mabinogion Being the Earliest Welsh Tales of King Arthur in the Famous Red Book of Hergest. Nguồn: Project Gutenberg #67425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Others were not doing too well, having left home without as much as a leash.
«An account of the Esperanza Fire from an animal rescuer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54690 (bản sửa đổi 4813314). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Oh, a leash this time! bang! bang! and down come a brace of them—two brace of partridges without moving a yard.
H. Rider Haggard, Jess. Nguồn: Project Gutenberg #5898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB