Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

north

tính từ, trạng từ, danh từA2
US/ˈnɔɹθ/
norths

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

north nghĩa là phía bắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

north là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated in or facing or moving toward or coming from the north.

Các nét nghĩa của từ north

  1. 1

    tính từA2

    situated in or facing or moving toward or coming from the north

    nằm ở hoặc đối diện hoặc di chuyển về phía hoặc đến từ phía bắcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa south

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • north carolina5.364 lần trong kho sách

    • north america6.728 lần trong kho sách

    • north west7.202 lần trong kho sách

    • north east5.761 lần trong kho sách

    • north pole2.083 lần trong kho sách

    • north american3.059 lần trong kho sách

    • north korea1.250 lần trong kho sách

    • north wind2.233 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từA2

    in a northern direction

    theo hướng bắcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa northerly · northwards · northward

  3. 3

    danh từA2

    the region of the United States lying to the north of the Mason-Dixon line

    khu vực của Hoa Kỳ nằm ở phía bắc đường Mason-Dixondịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    danh từA2

    the United States (especially the northern states during the American Civil War)

    Hoa Kỳ (đặc biệt là các bang phía bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa union

  5. 5

    danh từA2

    the cardinal compass point that is at 0 or 360 degrees

    điểm la bàn hồng y ở 0 hoặc 360 độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa due north · northward · n

Câu hỏi thường gặp về north

north nghĩa là gì?

north nghĩa là phía bắc (bản dịch máy, chưa biên tập). north là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: situated in or facing or moving toward or coming from the north.

north dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ north có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

north được dùng trong câu như thế nào?

The United States’ first significant move to acquire territory for an empire beyond the North American mainland was to take control of Hawaii. («Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/north, mã đối chiếu EV-1B284BF6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “north” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa north và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The United States’ first significant move to acquire territory for an empire beyond the North American mainland was to take control of Hawaii.
«Colonial Empires», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
A crew member on duty believed he saw signs of a North Vietnamese torpedo strike on his sonar.

Một thành viên phi hành đoàn đang làm nhiệm vụ tin rằng anh ta đã nhìn thấy dấu hiệu ngư lôi của Bắc Việt tấn công vào sonar của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Global Tensions and Decolonization», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The lack of industry, compared to the North, undercut the ability to sustain and wage war.
«The Union Triumphant», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is bordered by Mexico to the north, the Caribbean Sea to the east, and Guatemala to the west and south.
«Global Audiology/Americas/Belize», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326028 (bản sửa đổi 2805023). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In recent years, a few small 'gaeltachtaí' have been established in the North.
«Irish Language/History of the Irish Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268761 (bản sửa đổi 2517331). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mound-building people was one of the earliest civilization to emerge in North America.
«Introduction to US History/United We Stand:The History of the United States of America/America Before Columbus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=69983 (bản sửa đổi 2223473). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If you reach the telephone booth, you've gone too far and should return north.
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Exploring Animal Village», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432942 (bản sửa đổi 3929566). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then, head east and search the north part of the next patch of grass for Mythril Knife.

Sau đó, đi về phía đông và tìm kiếm Mythril Knife ở phần phía bắc của bãi cỏ tiếp theo.dịch máy, chưa biên tập

«Final Fantasy IV/Toroia and the Dark Elf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428941 (bản sửa đổi 3926761). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Go to the north chamber to receive the Full Moon Cello, and be sent to the entrance with a cryptic message about a swamp.

Đi đến căn phòng phía bắc để nhận Full Moon Cello và được đưa đến lối vào với một thông điệp khó hiểu về một đầm lầy.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Tail Cave Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426808 (bản sửa đổi 4194692). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Subsequent expansions have connected the line to the University of Nevada, located north of downtown.
«Transportation Deployment Casebook/2021/Nevada Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424013 (bản sửa đổi 3821022). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He fled to the protection of the Turks of the north leaving Khusro in effective control of all Persia.

Ông chạy trốn đến sự bảo vệ của người Thổ Nhĩ Kỳ ở phía bắc, để lại Khusro quyền kiểm soát toàn bộ Ba Tư.dịch máy, chưa biên tập

«Iranian History/Qobad I and the Two Khusros 488 - 628 AD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147506 (bản sửa đổi 4469379). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Kamo was diverted to merge with this river north of the city as part of the construction project.

Kamo đã được chuyển hướng để hòa vào con sông này ở phía bắc thành phố như một phần của dự án xây dựng.dịch máy, chưa biên tập

«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Nara Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84392 (bản sửa đổi 4416603). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0